34006 | Hỗ trợ đối ứng ODA nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34007 | Hỗ trợ trả nợ khối lượng XDCB (nợ đọng) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34008 | Hỗ trợ nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34009 | Hỗ trợ khắc phục thiên tai (mưa, lũ, lụt, bão, động đất, sóng thần, sạt lở đất, hạn hán, cháy rừng…) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34010 | Hỗ trợ khắc phục thiệt hại mùa màng nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34011 | Hỗ trợ khắc phục hậu quả chiến tranh (rà phá bom mìn, xử lý chất độc…) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34012 | Đầu tư Phát triển kinh tế xã hội khu căn cứ cách mạng nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34013 | Đầu tư ATK (an toàn khu) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34014 | Đầu tư dân tộc thiểu số (dân tộc ít người) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34015 | Đầu tư chống sạt lở, xâm thực măn ven biển nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34016 | Đầu tư các công trình xả lũ, tránh lũ cho các Thành phố quan trọng nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34017 | Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng, miền nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34018 | Đầu tư phát triển Hạ tầng khu Công nghiệp nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34019 | Đầu tư phát triển Hạ tầng khu Du lịch nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34020 | Đầu tư phát triển Hạ tầng Y tế (tuyến huyện, xã) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34021 | Đầu tư phát triển Hạ tầng giao thông đường biên nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34022 | Đầu tư phát triển Hạ tầng cửa khẩu nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34023 | Đầu tư phát triển Hạ tầng Cảng Biển, Cảng Sông nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34024 | Đầu tư phát triển Hạ tầng nuôi trồng Thuỷ, Hải sản nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34025 | Đầu tư các các khu kinh tế gắn liền cảng biển (Vân phong, Vũng áng…) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34026 | Đầu tư, nâng cấp các hồ chứa nước nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34027 | Đầu tư, nâng cấp đê biển, đê sông nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34028 | Đầu tư, nâng cấp Kè biển, sông, kênh, rạch nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34029 | Xây dựng các trung tâm kiểm định nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34030 | Phát triển Giống vật nuôi, cây trồng Nông lâm, thủy, hải sản nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34031 | Đầu tư thay đổi địa giới hành chính (Hạ tầng huyện, xã mới chia tách,xây dựng trụ sở) nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34032 | Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34033 | Ổn định dân cư vùng kinh tế mới nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34034 | Định canh, định cư dân tộc thiểu số nguồn vốn ngân sách cấp huyện |
34035 | Sắp xếp dân cư nơi cần thiết nguồn vốn ngân sách cấp huyện |