Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia
Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.
Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia
| Mã | Tên | Mã tham chiếu |
|---|---|---|
N1601 | KFAED | TP44 |
N1701 | DNIB | TP45 |
N1801 | KfW - NORAD | TP46 |
N1901 | GOV. OF POLAND | TP47 |
N2001 | Government of Russia | TP48 |
N2101 | Saudi Fund | TP49 |
N2201 | ICO | TP50 |
N2301 | SWEDEN | TP51 |
N2401 | FOFEA | TP52 |
N2501 | Thailand Gov’t of | TP53 |
N2601 | ECGD | TP54 |
N2701 | USAID | TP55 |
N2801 | ADB | TP56 |
N2802 | IBRD | TP57 |
N2803 | IDA | TP58 |
N2804 | IFAD | TP59 |
N2805 | NDF | TP60 |
N2806 | NIB | TP61 |
N2807 | OFID | TP62 |
N2901 | EIB | TP63 |
N3001 | CFSB | TP64 |
N3101 | CITIBANK NEW YORK | TP65 |
N3201 | Deutsche Bank | TP66 |
N3202 | DB | TP67 |
N3301 | Citi | TP68 |
N3401 | BNP | TP69 |
N3501 | Abu Dhabi Fund | TP70 |
N3601 | Chính phủ các nước | TP71 |
N3701 | Các tổ chức quốc tế (UNDP, UNFPA, UNICEF...) | TP72 |
N3801 | Các tổ chức phi Chính phủ | TP73 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 2.671 |
| Còn hiệu lực | 1.496 |
| Đã hết hiệu lực | 1.175 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 2.023 |
| Số cấp mã | 3 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Cơ quan thu — 13.692 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
