0958 | Đào tạo lưu học sinh Việt Nam đi học ở nước ngoài theo diện Hiệp định | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0958 | Đào tạo lưu học sinh việt nam tại nước ngoài bằng nguồn hiệp định | | — | 30/12/2017 | 0950 |
0959 | Các chương trình mục tiêu, dự án khác | | — | 30/12/2017 | 0950 |
0959 | Các chương trình, mục tiêu, dự án khác | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0961 | Đào tạo công dân Việt Nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0961 | Đào tạo công dân việt nam ở nước ngoài bằng nguồn chuyển đổi nợ với Liên bang Nga | | — | 30/12/2017 | 0950 |
0963 | Đào tạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013-2020 | | — | 30/12/2017 | 0950 |
0963 | Đào tạo cán bộ ở nước ngoài giai đoạn 2013-2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0964 | Đào tạo cán bộ về quốc phòng | | — | 30/12/2017 | 0950 |
0964 | Đào tạo cán bộ về quốc phòng | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0965 | Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2016 | 30/12/2017 | 0950 |
0965 | Chương trình quốc gia phát triển công nghệ cao đến năm 2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0966 | Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2016 | 30/12/2017 | 0950 |
0966 | Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0967 | Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2016 | 30/12/2017 | 0950 |
0967 | Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0968 | Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2016 | 30/12/2017 | 0950 |
0968 | Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sỹ | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0971 | Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | | — | 30/12/2017 | |
0971 | Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0950 |
0972 | Kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông | 93/2019/TT-BTC | 30/12/2019 | Không thời hạn | 0950 |
0980 | Chương trình mục tiêu hạch toán các khoản chi cho Covid-19 | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | |
0981 | Hỗ trợ người lao động tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động hoặc nghỉ việc không hưởng lương | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | 0980 |
0982 | Hỗ trợ hộ kinh doanh | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | 0980 |
0983 | Hỗ trợ người lao động bị chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | 0980 |
0984 | Hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động bị mất việc làm | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | 0980 |
0985 | Hỗ trợ người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo và đối tượng bảo trợ xã hội | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | 0980 |
0986 | Chi chế độ đặc thù cho đơn vị được giao nhiệm vụ tham gia phòng, chống dịch COVID-19 theo Nghị quyết số 37/NQ-CP của Chính phủ | CV số 2174/KBNN-KSC | 26/04/2020 | Không thời hạn | 0980 |
10010 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn NSTW | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0010 |
10011 | Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo nguồn vốn ngân sách trung ương | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | 31/12/2024 | 0010 |