14368 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hương Sơn |
14369 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Thọ |
14370 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ṿ Quang |
14371 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nghi Xuân |
14372 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Can Lộc |
14373 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hương Khê |
14374 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thạch Hà |
14375 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cẩm Xuyên |
14376 | XK | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kỳ Anh |
14377 | XL | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lộc Hà |
14378 | TN | Đối Tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
14608 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Vinh |
14609 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Cửa Lò |
14610 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quế Phong |
14611 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quỳ Châu |
14612 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kỳ Sơn |
14613 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tương Dương |
14614 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nghĩa Đàn |
14615 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quỳ Hợp |
14616 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quỳnh Lưu |
14617 | QJ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Con Cuông |
14618 | QK | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Kỳ |
14619 | QL | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Anh Sơn |
14620 | QM | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Diễn Châu |
14621 | QN | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Yên Thành |
14622 | QO | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đô Lương |
14623 | QP | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Chương |
14624 | QQ | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nghi Lộc |
14625 | QR | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nam Đàn |
14626 | QS | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hưng Nguyên |