Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
14338 FI Phường, xã Huyện Thạch Hà
14339 FJ Phường, xã Huyện Cẩm Xuyên
14340 FK Phường, xã Huyện Kỳ Anh
14341 FL Phường, xã Huyện Lộc Hà
14342 CA Hội NN, cá thể Thành phố Hà Tĩnh
14343 CB Hội NN, cá thể Thị xã Hồng Lĩnh
14344 CC Hội NN, cá thể Huyện Hương Sơn
14345 CD Hội NN, cá thể Huyện Đức Thọ
14346 CE Hội NN, cá thể Huyện Vũ Quang
14347 CF Hội NN, cá thể Huyện Nghi Xuân
14348 CG Hội NN, cá thể Huyện Can Lộc
14349 CH Hội NN, cá thể Huyện Hương Khê
14350 CI Hội NN, cá thể Huyện Thạch Hà
14351 CJ Hội NN, cá thể Huyện Cẩm Xuyên
14352 CK Hội NN, cá thể Huyện Kỳ Anh
14353 CL Hội NN, cá thể Huyện Lộc Hà
14354 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Hà Tĩnh
14355 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Hồng Lĩnh
14356 SC Nghiên cứu sinh Huyện Hương Sơn
14357 SD Nghiên cứu sinh Huyện Đức Thọ
14358 SE Nghiên cứu sinh Huyện Vũ Quang
14359 SF Nghiên cứu sinh Huyện Nghi Xuân
14360 SG Nghiên cứu sinh Huyện Can Lộc
14361 SH Nghiên cứu sinh Huyện Hương Khê
14362 SI Nghiên cứu sinh Huyện Thạch Hà
14363 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Cẩm Xuyên
14364 SK Nghiên cứu sinh Huyện Kỳ Anh
14365 SL Nghiên cứu sinh Huyện Lộc Hà
14366 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Hà Tĩnh
14367 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Th̃ xã Hồng Lĩnh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ