Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11005 DC Đảng đoàn thể Quận 3
11006 HC Hành chính sự nghiệp Quận 3
11007 SC Sự nghiệp Quận 3
11008 SU Sự nghiệp Quận Thủ Đức
11009 SV Sự nghiệp Quận Tân Phú
11010 SX Sự nghiệp Quận 12
11011 NJ Ngoài công lập Quận 10
11012 NN Ngoài công lập Quận Phú Nhuận
11013 N Bảo Hiểm Xã Hội Quận Phú Nhuận
11014 NA Ngoài công lập Quận 1
11015 ND Ngoài công lập Quận 4
11016 NE Ngoài công lập Quận 5
11017 NF Ngoài công lập Quận 6
11018 NG Ngoài công lập Quận 7
11019 NH Ngoài công lập Quận 8
11020 NI Ngoài công lập Quận 9
11021 NK Ngoài công lập Quận 11
11022 NL Ngoài công lập Quận Bình Thạnh
11023 NM Ngoài công lập Quận Gò Vấp
11024 NO Ngoài công lập Quận Tân Bình
11025 NQ Ngoài công lập Huyện Củ Chi
11026 NS Ngoài công lập Huyện Hốc Môn
11027 NT Ngoài công lập Huyện Nhà Bè
11028 NU Ngoài công lập Quận Thủ Đức
11029 NV Ngoài công lập Quận Tân Phú
11030 NX Ngoài công lập Quận 12
11031 NP Ngoài công lập huyện Bình Chánh
11032 NY Ngoài công lập Quận Bình Tân
11033 NR Ngoài công lập Cần Giờ
11034 NB Ngoài công lập Quận 2

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ