Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
9817 HA Hành chánh sự nghiệp Thành phố Buôn Ma Thuột
9818 HB Hành chánh sự nghiệp Huyện Ea H'leo
9819 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Ea Súp
9820 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Buôn Đôn
9821 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Cư M'gar
9822 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Búk
9823 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Năng
9824 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Ea Kar
9825 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện M'Đrắk
9826 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Bông
9827 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông Pắc
9828 HL Hành chánh sự nghiệp Huyện Krông A Na
9829 HM Hành chánh sự nghiệp Huyện Lắk
9830 HN Hành chánh sự nghiệp Huyện Cư Kuin
9831 DP Đảng đoàn thể Thị xã Buôn Hồ
9832 HP Hành chánh sự nghiệp Thị xã Buôn Hồ
9833 NA Ngoài công lập Thành phố Buôn Ma Thuột
9834 NB Ngoài công lập Huyện Ea H'leo
9835 NC Ngoài công lập Huyện Ea Súp
9836 ND Ngoài công lập Huyện Buôn Đôn
9837 NE Ngoài công lập Huyện Cư M'gar
9838 NF Ngoài công lập Huyện Krông Búk
9839 NG Ngoài công lập Huyện Krông Năng
9840 NH Ngoài công lập Huyện Ea Kar
9841 NI Ngoài công lập Huyện M'Đrắk
9842 NJ Ngoài công lập Huyện Krông Bông
9843 NK Ngoài công lập Huyện Krông Pắc
9844 NL Ngoài công lập Huyện Krông A Na
9845 NM Ngoài công lập Huyện Lắk
9846 NN Ngoài công lập Huyện Cư Kuin

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ