Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9435 EP Khối hợp tác xã Huyện Phú Thiện
9436 EQ Khối hợp tác xã Huyện Chư Pưh
9437 FA Phường, xã Thành phố Pleiku
9438 FB Phường, xã Thị Xã An Khê
9439 FC Phường, xã Huyện KBang
9440 FD Phường, xã Huyện Đăk Đoa
9441 FE Phường, xã Huyện Chư Păh
9442 FF Phường, xã Huyện Ia Grai
9443 FG Phường, xã Huyện Mang Yang
9444 FH Phường, xã Huyện Kông Chro
9445 FI Phường, xã Huyện Đức Cơ
9446 FJ Phường, xã Huyện Chư Prông
9447 FK Phường, xã Huyện Chư Sê
9448 FL Phường, xã Huyện Đăk Pơ
9449 FM Phường, xã Huyện Ia Pa
9450 FN Phường, xã Thị xã Ayun Pa
9451 FO Phường, xã Huyện Krông Pa
9452 FP Phường, xã Huyện Phú Thiện
9453 FQ Phường, xã Huyện Chư Pứ
9454 CA Hội NN, cá thể Thành phố Pleiku
9455 CB Hội NN, cá thể Thị Xã An Khê
9456 CC Hội NN, cá thể Huyện KBang
9457 CD Hội NN, cá thể Huyện Đăk Đoa
9458 CE Hội NN, cá thể Huyện Chư Păh
9459 CF Hội NN, cá thể Huyện Ia Grai
9460 CG Hội NN, cá thể Huyện Mang Yang
9461 CH Hội NN, cá thể Huyện Kông Chro
9462 CI Hội NN, cá thể Huyện Đức Cơ
9463 CJ Hội NN, cá thể Huyện Chư Prông
9464 CK Hội NN, cá thể Huyện Chư Sê

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ