Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9405 NC Ngoài công lập Huyện KBang
9406 ND Ngoài công lập Huyện Đăk Đoa
9407 NE Ngoài công lập Huyện Chư Păh
9408 NF Ngoài công lập Huyện Ia Grai
9409 NG Ngoài công lập Huyện Mang Yang
9410 NH Ngoài công lập Huyện Kông Chro
9411 NI Ngoài công lập Huyện Đức Cơ
9412 NJ Ngoài công lập Huyện Chư Prông
9413 NK Ngoài công lập Huyện Chư Sê
9414 NL Ngoài công lập Huyện Đăk Pơ
9415 NM Ngoài công lập Huyện Ia Pa
9416 NN Ngoài công lập Thị xã Ayun Pa
9417 NO Ngoài công lập Huyện Krông Pa
9418 NP Ngoài công lập Huyện Phú Thiện
9419 NQ Ngoài công lập huyện Chư Pứ
9420 EA Khối hợp tác xã Thành phố Pleiku
9421 EB Khối hợp tác xã Thị Xã An Khê
9422 EC Khối hợp tác xã Huyện KBang
9423 ED Khối hợp tác xã Huyện Đăk Đoa
9424 EE Khối hợp tác xã Huyện Chư Păh
9425 EF Khối hợp tác xã Huyện Ia Grai
9426 EG Khối hợp tác xã Huyện Mang Yang
9427 EH Khối hợp tác xã Huyện Kông Chro
9428 EI Khối hợp tác xã Huyện Đức Cơ
9429 EJ Khối hợp tác xã Huyện Chư Prông
9430 EK Khối hợp tác xã Huyện Chư Sê
9431 EL Khối hợp tác xã Huyện Đăk Pơ
9432 EM Khối hợp tác xã Huyện Ia Pa
9433 EN Khối hợp tác xã Thị xã Ayun Pa
9434 EO Khối hợp tác xã Huyện Krông Pa

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ