Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8835 CH Hội NN, cá thể Huyện Bảo Lâm
8836 CI Hội NN, cá thể Huyện Đạ Huoai
8837 CJ Hội NN, cá thể Huyện Đạ Tẻh
8838 CK Hội NN, cá thể Huyện Cát Tiên
8839 CL Hội NN, cá thể Huyện Đam Rông
8840 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Đà Lạt
8841 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Bảo Lộc
8842 SC Nghiên cứu sinh Huyện Lạc Dương
8843 SD Nghiên cứu sinh Huyện Lâm Hà
8844 SE Nghiên cứu sinh Huyện Đơn Dương
8845 SF Nghiên cứu sinh Huyện Đức Trọng
8846 SG Nghiên cứu sinh Huyện Di Linh
8847 SH Nghiên cứu sinh Huyện Bảo Lâm
8848 SI Nghiên cứu sinh Huyện Đạ Huoai
8849 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Đạ Tẻh
8850 SK Nghiên cứu sinh Huyện Cát Tiên
8851 SL Nghiên cứu sinh Huyện Đam Rông
8852 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bảo Lâm
8853 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đạ Huoai
8854 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đạ Tẻh
8855 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cát Tiên
8856 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đam Rông
8857 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Đà Lạt
8858 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bảo Lộc
8859 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lạc Dương
8860 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Lâm Hà
8861 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đơn Dương
8862 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Trọng
8863 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Di Linh
8864 ZZ Thanh tóan tại cơ quan BHXH

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ