Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8805 EB Khối hợp tác xã Thị xã Bảo Lộc
8806 EC Khối hợp tác xã Huyện Lạc Dương
8807 ED Khối hợp tác xã Huyện Lâm Hà
8808 EE Khối hợp tác xã Huyện Đơn Dương
8809 EF Khối hợp tác xã Huyện Đức Trọng
8810 EG Khối hợp tác xã Huyện Di Linh
8811 EH Khối hợp tác xã Huyện Bảo Lâm
8812 EI Khối hợp tác xã Huyện Đạ Huoai
8813 EJ Khối hợp tác xã Huyện Đạ Tẻh
8814 EK Khối hợp tác xã Huyện Cát Tiên
8815 EL Khối hợp tác xã Huyện Đam Rông
8816 FA Phường, xã Thành phố Đà Lạt
8817 FB Phường, xã Thị xã Bảo Lộc
8818 FC Phường, xã Huyện Lạc Dương
8819 FD Phường, xã Huyện Lâm Hà
8820 FE Phường, xã Huyện Đơn Dương
8821 FF Phường, xã Huyện Đức Trọng
8822 FG Phường, xã Huyện Di Linh
8823 FH Phường, xã Huyện Bảo Lâm
8824 FI Phường, xã Huyện Đạ Huoai
8825 FJ Phường, xã Huyện Đạ Tẻh
8826 FK Phường, xã Huyện Cát Tiên
8827 FL Phường, xã Huyện Đam Rông
8828 CA Hội NN, cá thể Thành phố Đà Lạt
8829 CB Hội NN, cá thể Thị xã Bảo Lộc
8830 CC Hội NN, cá thể Huyện Lạc Dương
8831 CD Hội NN, cá thể Huyện Lâm Hà
8832 CE Hội NN, cá thể Huyện Đơn Dương
8833 CF Hội NN, cá thể Huyện Đức Trọng
8834 CG Hội NN, cá thể Huyện Di Linh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ