Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
8624 FF Phường, xã Huyện Cầu Ngang
8625 FG Phường, xã Huyện Trà Cú
8626 FH Phường, xã Huyện Duyên Hải
8627 FI Phường, xã thị xã Duyên Hải
8628 CA Hội NN, cá thể Thị xã Trà Vinh
8629 CB Hội NN, cá thể Huyện Càng Long
8630 CC Hội NN, cá thể Huyện Cầu Kè
8631 CD Hội NN, cá thể Huyện Tiểu Cần
8632 CE Hội NN, cá thể Huyện Châu Thành
8633 CF Hội NN, cá thể Huyện Cầu Ngang
8634 CG Hội NN, cá thể Huyện Trà Cú
8635 CH Hội NN, cá thể Huyện Duyên Hải
8636 CI Hội NN, cá thể thị xã Duyên Hải
8637 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Trà Vinh
8638 SB Nghiên cứu sinh Huyện Càng Long
8639 SC Nghiên cứu sinh Huyện Cầu Kè
8640 SD Nghiên cứu sinh Huyện Tiểu Cần
8641 SE Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
8642 SF Nghiên cứu sinh Huyện Cầu Ngang
8643 SG Nghiên cứu sinh Huyện Trà Cú
8644 SH Nghiên cứu sinh Huyện Duyên Hải
8645 SI Nghiên cứu sinh thị xã Duyên Hải
8646 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Trà Vinh
8647 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Càng Long
8648 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cầu Kè
8649 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tiểu Cần
8650 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cầu Ngang
8651 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trà Cú
8652 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Duyên Hải
8653 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Duyên Hải

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ