Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7965 EG Khối hợp tác xã Huyện Tân Uyên
7966 EH Khối hợp tác xã Huyện Nậm Nhùn
7967 FA Phường, xã Huyện Tam Đường
7968 FB Phường, xã Huyện Mường Tè
7969 FC Phường, xã Huyện Sìn Hồ
7970 FD Phường, xã Huyện Phong Thổ
7971 FE Phường, xã Huyện Than Uyên
7972 FF Phường, xã Thị xã Lai châu
7973 FG Phường, xã Huyện Tân Uyên
7974 FH Phường, xã huyện Nậm Nhùn
7975 CA Hội NN, cá thể Huyện Tam Đường
7976 CB Hội NN, cá thể Huyện Mường Tè
7977 CC Hội NN, cá thể Huyện Sìn Hồ
7978 CD Hội NN, cá thể Huyện Phong Thổ
7979 CE Hội NN, cá thể Huyện Than Uyên
7980 CG Hội NN, cá thể Huyện Tân Uyên
7981 CH Hội NN, cá thể Huyện Nậm Nhùn
7982 CF Hội NN, cá thể Thị xã Lai châu
7983 SA Nghiên cứu sinh Huyện Tam Đường
7984 SB Nghiên cứu sinh Huyện Mường Tè
7985 SC Nghiên cứu sinh Huyện Sìn Hồ
7986 SD Nghiên cứu sinh Huyện Phong Thổ
7987 SE Nghiên cứu sinh Huyện Than Uyên
7988 SF Nghiên cứu sinh Thị xã Lai châu
7989 SG Nghiên cứu sinh Huyện Tân Uyên
7990 SH Nghiên cứu sinh Nậm Nhùn
7991 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Đường
7992 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường Tè
7993 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sìn Hồ
7994 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phong Thổ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ