7741 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Mường ảng |
7742 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Nậm Pồ |
7743 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Điện Biên Phủ |
7744 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Mường Lay |
7745 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường Nhé |
7746 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường Chà |
7747 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tủa Chùa |
7748 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuần Giáo |
7749 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Điện Biên |
7750 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Điện Biên Đông |
7751 | XI | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Mường ảng |
7752 | XJ | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nậm Pồ |
7753 | HS | Học sinh, sinh viên |
7754 | CN | Cận Ngèo |
7755 | MS | Mất sức lao động |
7756 | XK | cán bộ không chuyên trách |
7757 | TY | Nghỉ hưởng chế độ thai sản |
7758 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tam Đường |
7759 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mường Tè |
7760 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Sìn Hồ |
7761 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phong Thổ |
7762 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Than Uyên |
7763 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Lai châu |
7764 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Uyên |
7765 | QH | Doanh nghiệp nhà nước huyện Nậm Nhùn |
7766 | TA | Ngoài quốc doanh Huyện Tam Đường |
7767 | TB | Ngoài quốc doanh Huyện Mường Tè |
7768 | TC | Ngoài quốc doanh Huyện Sìn Hồ |
7769 | TD | Ngoài quốc doanh Huyện Phong Thổ |
7770 | TE | Ngoài quốc doanh Huyện Than Uyên |