Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7711 EI Khối hợp tác xã Huyện Mường ảng
7712 EJ Khối hợp tác xã huyện Nậm Pồ
7713 FA Phường, xã Thành phố Điện Biên Phủ
7714 FB Phường, xã Thị xã Mường Lay
7715 FC Phường, xã Huyện Mường Nhé
7716 FD Phường, xã Huyện Mường Chà
7717 FE Phường, xã Huyện Tủa Chùa
7718 FF Phường, xã Huyện Tuần Giáo
7719 FG Phường, xã Huyện Điện Biên
7720 FH Phường, xã Huyện Điện Biên Đông
7721 FI Phường, xã Huyện Mường ảng
7722 FJ Phường, xã Huyện Nậm Pồ
7723 CI Hội NN, cá thể Huyện Mường ảng
7724 CJ Hội NN, cá thể Huyện Nậm Pồ
7725 CA Hội NN, cá thể Thành phố Điện Biên Phủ
7726 CB Hội NN, cá thể Thị xã Mường Lay
7727 CC Hội NN, cá thể Huyện Mường Nhé
7728 CD Hội NN, cá thể Huyện Mường Chà
7729 CE Hội NN, cá thể Huyện Tủa Chùa
7730 CF Hội NN, cá thể Huyện Tuần Giáo
7731 CG Hội NN, cá thể Huyện Điện Biên
7732 CH Hội NN, cá thể Huyện Điện Biên Đông
7733 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Điện Biên Phủ
7734 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Mường Lay
7735 SC Nghiên cứu sinh Huyện Mường Nhé
7736 SD Nghiên cứu sinh Huyện Mường Chà
7737 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tủa Chùa
7738 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tuần Giáo
7739 SG Nghiên cứu sinh Huyện Điện Biên
7740 SH Nghiên cứu sinh Huyện Điện Biên Đông

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ