Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7526 SD Nghiên cứu sinh Huyện Tuy An
7527 SE Nghiên cứu sinh Huyện Sơn Hòa
7528 SF Nghiên cứu sinh Huyện Sông Hinh
7529 SG Nghiên cứu sinh Huyện Tuy Hòa
7530 SH Nghiên cứu sinh Huyện Phú Hoà
7531 SI Nghiên cứu sinh Huyện Tây Hoà
7532 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Đông Hoà
7533 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành Phố Tuy Hòa
7534 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sông Cầu
7535 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đồng Xuân
7536 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuy An
7537 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sơn Hòa
7538 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Sông Hinh
7539 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuy Hòa
7540 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Hoà
7541 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tây Hoà
7542 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Hoà
7543 51 Khối tự đóng khác
7544 GH Đơn vị tự đóng vào quỹ BHXH ngắn hạn
7545 CN cận nghèo
7546 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Phan Thiết
7547 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tuy Phong
7548 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bắc Bình
7549 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hàm Thuận Bắc
7550 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hàm Thuận Nam
7551 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tánh Linh
7552 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đức Linh
7553 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hàm Tân
7554 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Quí
7555 QJ Doanh nghiệp nhà nước Thị xã La Gi

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ