Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

MãTênMô tả
10554 NH Ngoài công lập Huyện Sa Thầy
10555 NI Ngoài công lập Huyện Tu Mơ Rông
10556 EA Khối hợp tác xã Thị xã Kon Tum
10557 EB Khối hợp tác xã Huyện Đắk Glei
10558 EC Khối hợp tác xã Huyện Ngọc Hồi
10559 ED Khối hợp tác xã Huyện Đắk Tô
10560 EE Khối hợp tác xã Huyện Kon Plông
10561 EF Khối hợp tác xã Huyện Kon Rẫy
10562 EG Khối hợp tác xã Huyện Đắk Hà
10563 EH Khối hợp tác xã Huyện Sa Thầy
10564 EI Khối hợp tác xã Huyện Tu Mơ Rông
10565 EK Khối hợp tác xã Huyện Ia H'Drai
10566 FA Phường, xã Thị xã Kon Tum
10567 FB Phường, xã Huyện Đắk Glei
10568 FC Phường, xã Huyện Ngọc Hồi
10569 FD Phường, xã Huyện Đắk Tô
10570 FE Phường, xã Huyện Kon Plông
10571 FF Phường, xã Huyện Kon Rẫy
10572 FG Phường, xã Huyện Đắk Hà
10573 FH Phường, xã Huyện Sa Thầy
10574 FI Phường, xã Huyện Tu Mơ Rông
10575 FK Phường, xã Huyện Ia H'Drai
10576 CB Hội NN, cá thể Huyện Đắk Glei
10577 CC Hội NN, cá thể Huyện Ngọc Hồi
10578 CD Hội NN, cá thể Huyện Đắk Tô
10579 CE Hội NN, cá thể Huyện Kon Plông
10580 CF Hội NN, cá thể Huyện Kon Rẫy
10581 CG Hội NN, cá thể Huyện Đắk Hà
10582 CH Hội NN, cá thể Huyện Sa Thầy
10583 CI Hội NN, cá thể Huyện Tu Mơ Rông

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ