Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
693 TA Ngoài quốc doanh Quận Ba Đình
6930 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Sông Công
6931 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Định Hóa
6932 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Phú Lương
6933 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Đồng Hỷ
6934 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Võ Nhai
6935 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Đại Từ
6936 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Phổ Yên
6937 HI Hành chánh sự nghiệp Huyện Phú Bình
6938 NA Ngoài công lập Thành phố Thái Nguyên
6939 NB Ngoài công lập Thị xã Sông Công
694 TB Ngoài quốc doanh Quận Hoàn Kiếm
6940 NC Ngoài công lập Huyện Định Hóa
6941 ND Ngoài công lập Huyện Phú Lương
6942 NE Ngoài công lập Huyện Đồng Hỷ
6943 NF Ngoài công lập Huyện Võ Nhai
6944 NG Ngoài công lập Huyện Đại Từ
6945 NH Ngoài công lập Huyện Phổ Yên
6946 NI Ngoài công lập Huyện Phú Bình
6947 EA Khối hợp tác xã Thành phố Thái Nguyên
6948 EB Khối hợp tác xã Thị xã Sông Công
6949 EC Khối hợp tác xã Huyện Định Hóa
695 TC Ngoài quốc doanh Quận Tây Hồ
6950 ED Khối hợp tác xã Huyện Phú Lương
6951 EE Khối hợp tác xã Huyện Đồng Hỷ
6952 EF Khối hợp tác xã Huyện Võ Nhai
6953 EG Khối hợp tác xã Huyện Đại Từ
6954 EH Khối hợp tác xã Huyện Phổ Yên
6955 EI Khối hợp tác xã Huyện Phú Bình
6956 FA Phường, xã Thành phố Thái Nguyên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ