Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6108 FE Phường, xã Huyện Giá Rai
6109 FF Phường, xã Huyện Đông Hải
611 NG Ngoài công lập Quận Hai Bà Trưng
6110 FG Phường, xã Huyện Hòa Bình
6111 CA Hội NN, cá thể Thị xã Bạc Liêu
6112 CB Hội NN, cá thể Huyện Hồng Dân
6113 CC Hội NN, cá thể Huyện Phước Long
6114 CD Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Lợi
6115 CE Hội NN, cá thể Huyện Giá Rai
6116 CF Hội NN, cá thể Huyện Đông Hải
6117 CG Hội NN, cá thể Huyện Hòa Bình
6118 SA Nghiên cứu sinh Thị xã Bạc Liêu
6119 SB Nghiên cứu sinh Huyện Hồng Dân
612 NH Ngoài công lập Quận Hoàng Mai
6120 SC Nghiên cứu sinh Huyện Phước Long
6121 SD Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Lợi
6122 SE Nghiên cứu sinh Huyện Giá Rai
6123 SF Nghiên cứu sinh Huyện Đông Hải
6124 SG Nghiên cứu sinh Huyện Hòa Bình
6125 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bạc Liêu
6126 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hồng Dân
6127 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phước Long
6128 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Lợi
6129 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Giá Rai
613 NI Ngoài công lập Quận Thanh Xuân
6130 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Hải
6131 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Hòa Bình
6132 TN Thất nghiệp
6133 DF Đảng đoàn thể Huyện Thuận Thành
6134 DG Đảng đoàn thể Huyện Gia Bình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ