Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5827 FD Phường, xã Quận Sơn Trà
5828 FE Phường, xã Quận Ngũ Hành Sơn
5829 FF Phường, xã Huyện Hòa Vang
583 HH Hành chánh sự nghiệp Quận Hoàng Mai
5830 FG Phường, xã Huyện Hoàng Sa
5831 FH Phường, xã Quận Cẩm Lệ
5832 CA Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Quận Liên Chiểu
5833 CB Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Quận Thanh Khê
5834 CC Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Quận Hải Châu
5835 CD Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Quận Sơn Trà
5836 CE Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Quận Ngũ Hành Sơn
5837 CF Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Huyện Hòa Vang
5838 CG Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Huyện Hoàng Sa
5839 CH Hộ SXKD cá thể, tổ hợp tác Quận Cẩm Lệ
584 HI Hành chánh sự nghiệp Quận Thanh Xuân
5840 XK Đơn vị xuất khẩu lao động
5841 HS Học sinh, sinh viên
5842 KT Kế toán
585 HJ Hành chánh sự nghiệp Huyện Sóc Sơn
5853 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Châu Đốc
5854 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện An Phú
5855 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Châu
5856 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Tân
5857 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Phú
5858 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tịnh Biên
5859 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tri Tôn
586 HK Hành chánh sự nghiệp Huyện Đông Anh
5860 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chợ Mới
5861 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Thành
5862 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thoại Sơn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ