Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5742 CJ Hội NN, cá thể Huyện Xuân Lộc
5743 CK Hội NN, cá thể Huyện Nhơn Trạch
5744 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Biên Hòa
5745 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Long Khánh
5746 SC Nghiên cứu sinh Huyện Tân Phú
5747 SD Nghiên cứu sinh Huyện Vĩnh Cửu
5748 SE Nghiên cứu sinh Huyện Định Quán
5749 SF Nghiên cứu sinh Huyện Trảng Bom
575 H5 Hành chánh sự nghiệp Huyện Mê Linh
5750 SG Nghiên cứu sinh Huyện Thống Nhất
5751 SH Nghiên cứu sinh Huyện Cẩm Mỹ
5752 SI Nghiên cứu sinh Huyện Long Thành
5753 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Xuân Lộc
5754 SK Nghiên cứu sinh Huyện Nhơn Trạch
5755 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Biên Hòa
5756 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Long Khánh
5757 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Phú
5758 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vĩnh Cửu
5759 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Định Quán
576 HA Hành chánh sự nghiệp Quận Ba Đình
5760 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trảng Bom
5761 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thống Nhất
5762 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cẩm Mỹ
5763 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Long Thành
5764 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Xuân Lộc
5765 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Nhơn Trạch
5766 HS BHYT Học Sinh
5767 KL Khách Vãng Lai Huyện Thống Nhất
5768 TY Ngân sách nhà nước hổ trợ kinh phí BHYTHS
5769 ME Trẻ em

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ