Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5715 EE Khối hợp tác xã Huyện Định Quán
5716 EF Khối hợp tác xã Huyện Trảng Bom
5717 EG Khối hợp tác xã Huyện Thống Nhất
5718 EH Khối hợp tác xã Huyện Cẩm Mỹ
5719 EI Khối hợp tác xã Huyện Long Thành
572 H2 Hành chánh sự nghiệp Huyện Phú Xuyên
5720 EJ Khối hợp tác xã Huyện Xuân Lộc
5721 EK Khối hợp tác xã Huyện Nhơn Trạch
5722 FA Phường, xã Thành phố Biên Hòa
5723 FB Phường, xã Thị xã Long Khánh
5724 FC Phường, xã Huyện Tân Phú
5725 FD Phường, xã Huyện Vĩnh Cửu
5726 FE Phường, xã Huyện Định Quán
5727 FF Phường, xã Huyện Trảng Bom
5728 FG Phường, xã Huyện Thống Nhất
5729 FH Phường, xã Huyện Cẩm Mỹ
573 H3 Hành chánh sự nghiệp Huyện ứng Hòa
5730 FI Phường, xã Huyện Long Thành
5731 FJ Phường, xã Huyện Xuân Lộc
5732 FK Phường, xã Huyện Nhơn Trạch
5733 CA Hội NN, cá thể Thành phố Biên Hòa
5734 CB Hội NN, cá thể Thị xã Long Khánh
5735 CC Hội NN, cá thể Huyện Tân Phú
5736 CD Hội NN, cá thể Huyện Vĩnh Cửu
5737 CE Hội NN, cá thể Huyện Định Quán
5738 CF Hội NN, cá thể Huyện Trảng Bom
5739 CG Hội NN, cá thể Huyện Thống Nhất
574 H4 Hành chánh sự nghiệp Huyện Mỹ Đức
5740 CH Hội NN, cá thể Huyện Cẩm Mỹ
5741 CI Hội NN, cá thể Huyện Long Thành

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ