Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5303 SE Nghiên cứu sinh Huyện Thái Thụy
5304 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tiền Hải
5305 SG Nghiên cứu sinh Huyện Kiến Xương
5306 SH Nghiên cứu sinh Huyện Vũ Thư
5307 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Thái Bình
5308 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Quỳnh Phụ
5309 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hưng Hà
531 EN Khối hợp tác xã Huyện Thanh Trì
5310 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đông Hưng
5311 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thái Thụy
5312 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tiền Hải
5313 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kiến Xương
5314 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vũ Thư
5315 XN Đối tượng hưu xã
5316 TU Khối đóng BHXH tự nguyện
5317 CT Tinh
5318 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Cao Lãnh
5319 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Sa Đéc
532 EO Khối hợp tác xã Quận Hà Đông
5320 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Hồng
5321 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hồng Ngự
5322 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tam Nông
5323 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tháp Mười
5324 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cao Lãnh
5325 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thanh Bình
5326 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lấp Vò
5327 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lai Vung
5328 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Thành
5329 QL Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Hồng Ngự
533 EP Khối hợp tác xã Thị xã Sơn Tây

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ