Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5276 EB Khối hợp tác xã Huyện Quỳnh Phụ
5277 EC Khối hợp tác xã Huyện Hưng Hà
5278 ED Khối hợp tác xã Huyện Đông Hưng
5279 EE Khối hợp tác xã Huyện Thái Thụy
528 EK Khối hợp tác xã Huyện Đông Anh
5280 EF Khối hợp tác xã Huyện Tiền Hải
5281 EG Khối hợp tác xã Huyện Kiến Xương
5282 EH Khối hợp tác xã Huyện Vũ Thư
5283 FA Phường, xã Thành phố Thái Bình
5284 FB Phường, xã Huyện Quỳnh Phụ
5285 FC Phường, xã Huyện Hưng Hà
5286 FD Phường, xã Huyện Đông Hưng
5287 FE Phường, xã Huyện Thái Thụy
5288 FF Phường, xã Huyện Tiền Hải
5289 FG Phường, xã Huyện Kiến Xương
529 EL Khối hợp tác xã Huyện Gia Lâm
5290 FH Phường, xã Huyện Vũ Thư
5291 CA Hội NN, cá thể Thành phố Thái Bình
5292 CB Hội NN, cá thể Huyện Quỳnh Phụ
5293 CC Hội NN, cá thể Huyện Hưng Hà
5294 CD Hội NN, cá thể Huyện Đông Hưng
5295 CE Hội NN, cá thể Huyện Thái Thụy
5296 CF Hội NN, cá thể Huyện Tiền Hải
5297 CG Hội NN, cá thể Huyện Kiến Xương
5298 CH Hội NN, cá thể Huyện Vũ Thư
5299 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Thái Bình
530 EM Khối hợp tác xã Huyện Từ Liêm
5300 SB Nghiên cứu sinh Huyện Quỳnh Phụ
5301 SC Nghiên cứu sinh Huyện Hưng Hà
5302 SD Nghiên cứu sinh Huyện Đông Hưng

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ