Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
1311024Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên 131102
131103Sợi nhân tạo 13110
1311031Chỉ may làm từ sợi tơ (filament) và sợi bông (staple) nhân tạo 131103
1311032Sợi tơ (filament) tổng hợp hoặc nhân tạo 131103
1311033Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên 131103
1311034Sợi từ xơ staple nhân tạo có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên 131103
131109Dịch vụ sản xuất sợi 13110
1311090Dịch vụ sản xuất sợi 131109
1312Vải dệt thoi 131
13120Vải dệt thoi 1312
131201Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên 13120
1312011Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 131201
1312012Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên 131201
1312019Vải dệt thoi khác từ sợi bông 131201
131202Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông) 13120
1312020Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông) 131202
131203Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo 13120
1312031Vải dệt thoi từ sợi tơ (filament) tổng hợp hoặc nhân tạo 131203
1312032Vải dệt thoi từ sợi bông (staple) tổng hợp hoặc nhân tạo 131203
131204Vải đặc biệt 13120
1312040Vải đặc biệt 131204
1313Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt 131
13130Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt 1313
131300Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt 13130
1313000Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt 131300
132Sản phẩm dệt khác 13
1321Vải dệt kim, vải đan móc 132
13210Vải dệt kim, vải đan móc 1321
132101Vải dệt kim, đan móc 13210
1321011Vải len dệt kim, đan, móc 132101

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ