Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
3320032Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loại 332003
3320033Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kim 332003
3320034Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thác 332003
3320035Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợi 332003
3320036Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da 332003
3320037Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy 332003
3320038Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su 332003
3320039Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác 332003
332004Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện, điện tử và quang học 33200
3320041Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang học 332004
3320042Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụng 332004
3320043Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện 332004
332005Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp 33200
3320050Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp 332005
332009Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu 33200
3320090Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu 332009
35Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí D
351Điện sản xuất, dịch vụ truyền tải và phân phối điện 35
3510Điện sản xuất, dịch vụ truyền tải và phân phối điện 351
35101Điện sản xuất 3510
351010Điện sản xuất 35101
3510100Điện sản xuất 351010
35102Dịch vụ truyền tải và phân phối điện 3510
351021Dịch vụ truyền tải điện 35102
3510210Dịch vụ truyền tải điện 351021
351022Dịch vụ phân phối điện 35102
3510221Dịch vụ phân phối điện 351022
3510222Dịch vụ bán điện 351022
352Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 35
3520Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 352

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ