Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
30400 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 3040
309 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu 30
3091 Sản xuất mô tô - xe máy 309
30910 Sản xuất mô tô - xe máy 3091
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 309
30920 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 3092
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 309
30990 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu 3099
31 Sản xuất giường - tủ - bàn - ghế C
310 Sản xuất giường - tủ - bàn - ghế 31
3100 Sản xuất giường - tủ - bàn - ghế 310
31001 Sản xuất giường - tủ - bàn - ghế bằng gỗ 3100
31009 Sản xuất giường - tủ - bàn - ghế bằng vật liệu khác 3100
32 Công nghiệp chế biến - chế tạo khác C
321 Sản xuất đồ kim hoàn - đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan 32
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan 3211
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan 3212
322 Sản xuất nhạc cụ 32
3220 Sản xuất nhạc cụ 322
32200 Sản xuất nhạc cụ 3220
323 Sản xuất dụng cụ thể dục - thể thao 32
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục - thể thao 323
32300 Sản xuất dụng cụ thể dục - thể thao 3230
324 Sản xuất đồ chơi - trò chơi 32
3240 Sản xuất đồ chơi - trò chơi 324
32400 Sản xuất đồ chơi - trò chơi 3240
325 Sản xuất dụng cụ chỉnh hình - phục hồi chức năng 32
3250 Sản xuất thiết bị - dụng cụ y tế - nha khoa - chỉnh hình và phục hồi chức năng 325

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ