Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm - đồ uống và thuốc lá 2825
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt - may và da 282
28260 Sản xuất máy cho ngành dệt - may và da 2826
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 282
28291 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng 2829
28299 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu 2829
29 Sản xuất xe có động cơ C
291 Sản xuất xe có động cơ 29
2910 Sản xuất xe có động cơ 291
29100 Sản xuất xe có động cơ 2910
292 Sản xuất thân xe có động cơ - rơ moóc và bán rơ moóc 29
2920 Sản xuất thân xe có động cơ - rơ moóc và bán rơ moóc 292
29200 Sản xuất thân xe có động cơ - rơ moóc và bán rơ moóc 2920
293 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 29
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 293
29300 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 2930
30 Sản xuất phương tiện vận tải khác C
301 Đóng tàu và thuyền 30
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 301
30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi 3011
3012 Đóng thuyền - xuồng thể thao và giải trí 301
30120 Đóng thuyền - xuồng thể thao và giải trí 3012
302 Sản xuất đầu máy xe lửa - xe điện và toa xe 30
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa - xe điện và toa xe 302
30200 Sản xuất đầu máy xe lửa - xe điện và toa xe 3020
303 Sản xuất máy bay - tàu vũ trụ và máy móc liên quan 30
3030 Sản xuất máy bay - tàu vũ trụ và máy móc liên quan 303
30300 Sản xuất máy bay - tàu vũ trụ và máy móc liên quan 3030
304 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 30
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội 304

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ