Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1002968 | Các đơn vị khác Huyện Chiêm Hóa | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1002969 | Các đơn vị khác Huyện Chợ Đồn | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1002970 | Các đơn vị khác Huyện Na Rì | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1002971 | UBND xã Căn Co | Xã Căn Co-Huyện Sìn Hồ-Tỉnh Lai Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002972 | Xã Nậm Cuổi | 800 | Mã hạch toán ngân sách Xã | 15/06/2026 | |
1002973 | UBND xã Nậm Hăn | Xã Nậm Hăn-Huyện Sìn Hồ-Tỉnh Lai Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002974 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1002975 | UBND xã Noong Hẻo | Xã Noong Hẻo-Huyện Sìn Hồ-Tỉnh Lai Châu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002976 | Trường tiểu học Trung Lập | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/08/1994 | |
1002977 | TRƯỜNG THCS TÂN AN | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002978 | Trường Tiểu học Hà Trung | Thôn phường 5 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/07/1991 |
1002979 | BQL Dự án các CT Nông nghiệp & PT Nông thôn | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 08/01/1998 | |
1002980 | Trường nuôi dạy trẻ em Khiếm thị | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 26/05/1998 | |
1002981 | Trường THCS Lê Thiện | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 25/07/1993 | |
1002982 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Hải 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1002983 | Trường Tiểu học Vinh Xuân 2 | Xã Vinh Xuân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 08/06/1995 |
1002984 | Trường Tiểu học số 1 Vinh An | Xã Vinh An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 26/07/1998 |
1002985 | ủy ban bảo vệ chăm sóc trẻ em | 623 | Phòng Y tế | 31/12/2000 | |
1002986 | Trường Tiểu học Xuân Cẩm | Thôn Cẩm Bào | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1002987 | Trường Tiểu học Đồng tân | Xã Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1002988 | Trường Tiểu học Hoàng thanh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 06/01/2026 | |
1002989 | Phòng NN&PTNT Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 31/12/1979 |
1002990 | Phòng Y tế Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | 623 | Phòng Y tế | 31/12/2000 |
1002991 | Phòng Lao động, Thương binh và xã hội HH | Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 31/12/1979 |
1002992 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin | Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 03/11/1992 |
1002993 | Hội liên hiệp Văn học Nghệ thuật thành phố Hải Phòng | 19 - Trần Hưng Đạo | 599 | Các đơn vị khác | 14/01/1964 |
1002994 | Ban chấp hành hội cựu chiến binh thành phố Hải Phòng | Lô 26A Lê Hồng Phong | 510 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 15/03/1990 |
1002995 | Trường tiểu học xã Diễn lợi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1002996 | Trường tiểu học Diễn Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1002997 | Trường Tiểu Học Diễn Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |