Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1002998 | Trường trung học cơ sở Diễn Lợi | Xã Diễn Lợi - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1002999 | Trường THCS Thọ Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003000 | Trường THCS An Trung | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003001 | Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hải Phòng | Lô 26A Lê Hồng Phong | 510 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | — |
1003002 | Uỷ ban Nhân dân thành phố | 18 - Hoàng Diệu | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 26/10/1962 |
1003003 | Trường Tiểu học Cẩm Sơn 2 | Xã Cẩm Sơn - Huyện Anh Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003004 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạng Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/07/1991 | |
1003005 | Trường trung học cơ sở Diễn Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003006 | Trường trung học cơ sở Thị Trấn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003008 | Trường trung học cơ sở Diễn Thọ | Xã Diễn Thọ - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003009 | Các đơn vị khác Thị xã Hà Giang | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003010 | Ủy ban nhân dân phường Bồ Xuyên | Phường Bồ Xuyên, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003011 | Ủy ban nhân dân phường Đề Thám | Phường Đề Thám, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003012 | UBND Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hưng-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003013 | UBND Xã Ngọc Liên | Xã Ngọc Liên-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003014 | UBND Xã Kim Giang | Xã Kim Giang-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003015 | UBND Xã Thạch Lỗi | Xã Thạch Lỗi-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003016 | UBND Xã Cẩm Sơn | Xã Cẩm Sơn-Huyện Cẩm Giàng-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003017 | Trường tiểu học Triệu Thị Trinh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 29/07/1993 | |
1003018 | Trường tiểu học Ngô Mây | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 29/07/1993 | |
1003019 | Trường Tiểu học Mỹ Thuận C huyện Mỹ Tú | Xã Mỹ Thuận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003020 | Trường tiểu học Cẩm đông | Thôn Một | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003021 | Bệnh viện Đa khoa huyện Mỹ Xuyên | Thị trấn Mỹ Xuyên | 423 | Sở Y tế | 29/08/2005 |
1003022 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bảo Lâm | Thị trấn Mông Ân, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 14/10/2000 |
1003023 | Các đơn vị khác Thành phố Qui Nhơn | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003024 | Các đơn vị khác Huyện An Lão | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003025 | Các đơn vị khác Huyện Vũ Quang | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003026 | Các đơn vị khác Huyện Can Lộc | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003027 | Các đơn vị khác Huyện Kỳ Anh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 | |
1003028 | Các đơn vị khác Tỉnh Hà Tĩnh | 599 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |