Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002606 | Trường Tiểu học Mai Hùng | Phường Mai Hùng - Thị xã Hoàng Mai | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 171/QĐ-UB |
1002607 | Trường Tiểu học Quỳnh Hậu | Xã Quỳnh Hậu - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1002608 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bình Xuyên | Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 25/QĐTC |
1002609 | Bảo tàng Địa chất - Cục Địa chất và khoáng sản Việt Nam | Số 6 Phạm Ngũ Lão, Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 026 | Bộ Tài nguyên và Môi trường | 519/2003/QĐ-BTNMT |
1002610 | Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện Đông Hưng | 640 | Đài phát thanh | ||
1002611 | Uỷ ban mặt trận tổ quốc VN huyện Đông hưng | Thị trấn, Thị trấn Đông Hưng, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1002612 | Trường Trung học cơ sở Minh hồng Huyện Hưng hà | Xã Minh Khai, Xã Minh Khai, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002613 | Trường Trung học cơ sở Phạm Đôn Lễ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 15/QĐ-UBND | |
1002614 | Trường Trung học cơ sở Phạm Kính Ân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002615 | Trường THCS Trần Thái Tông | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/QĐ-UBND | |
1002616 | Hạt Kiểm lâm huyện Lộc Bình | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
1002617 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lộc Bình | Phố Hoà Bình | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1002618 | Huyện uỷ Văn Quan | Thị trấn Văn Quan | 709 | Huyện uỷ | |
1002619 | Trường Tiểu học Vĩnh Trại | Số 1, ngõ 2, đường Lê Lợi | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Số 151/QĐ-TC |
1002620 | Trường Tiểu học Tam Thanh | Số 30A, đường Lê Hồng Phong | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Số 1712/QĐ-UBND |
1002621 | Đài truyền thanh, truyền hình Huyện Văn Quan | Tân thanh, thị trấn Văn Quan | 640 | Đài phát thanh | 29 |
1002622 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị Huyện Văn Quan | Phố Đức tâm | 699 | Chuong khong ton tai | 60QD-TW |
1002623 | Hội đồng nhân dân Huyện Lộc Bình | 699 | Chuong khong ton tai | ||
1002624 | Phòng Kế hoạch và đầu tư Huyện Lộc Bình | Phố Hoà Bình, thị trấn Lộc Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1002625 | Công ty công trình giao thông Quảng Trị | Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 661 |
1002626 | Trường THCS Trần Phú | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 65/QĐ- UBND | |
1002627 | Trường THPT Tiên Hưng | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1002628 | Trường THCS Vũ Chính | Thôn Tống Văn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2319/QĐ-UBND |
1002629 | Xã Bình Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002630 | Trường THCS Tây Sơn | Số 12 đường Hoàng Công Chất | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 65/QĐ-UBND |
1002631 | Trường Trung học cơ sở Đông Hòa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 37/QĐ-UBND | |
1002632 | Phòng Công thương Yên Thế | Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 616 | Phòng Công Thương | |
1002633 | Phòng Tư pháp Yên Thế | Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 614 | Phòng Tư pháp | |
1002634 | Phòng Tài chính Kế hoạch | TT Cầu Gồ, Thị trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1002635 | Ban quản lý dự án xây dựng Yên Thế | 599 | Các đơn vị khác |