Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002576 | Phòng lao động - thương binh Xã hội huyện Lâm thao | Thị trấn Lâm thao huyện Lâm Thao | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 4226 |
1002577 | TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ ĐỊNH QUÁN | 819 | Đảng uỷ xã | 299-QĐ/HU | |
1002578 | TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG | Đường Đồng khởi - Phường Tân Hiệp - Thành phố Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai. | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 689/QĐ.UBT |
1002579 | Trường Tiểu học Kiên Thành | Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002580 | Trường THCS Sa Lý | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002581 | TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ TRUNG HỌC CƠ SỞ HỘ ĐÁP | Thôn Khuôn Trang | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 11/QĐ-UBND xã Sơn Hải |
1002582 | Trường PTDTB THCS Sơn Hải | Thôn Tam Chẽ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 11/QĐ-UBND xã Sơn Hải |
1002583 | Trung tâm dịch vụ tổng hợp phường Vĩnh Châu | Khu vực 1, phường Vĩnh Châu, thành phố Cần Thơ | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | số 598/QĐ-UBND |
1002584 | UBND xã Khau Tinh | Xã Khau Tinh-Huyện Nà Hang-Tỉnh Tuyên Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002585 | Trường Tiểu học Bình an | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 20/QĐ-GD | |
1002586 | Viện Công nghệ Môi trường | Số 18 Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 046 | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | 62/2008/NĐ-CP |
1002587 | Trung tâm giáo dục thường xuyên Hải Cường huyện Hải Hậu | Xã Hải Cường, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1002588 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hải Hậu | 799 | Các đơn vị khác | 958/QĐ-UBND | |
1002589 | Trường Trung học cơ sở Hải Phương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002590 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Thịnh | Thôn Hải Bình | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1002591 | Trường Trung học cơ sở Nghĩa Châu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002592 | Trường Trung học cơ sở Hải Xuân | Xóm 2 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1002593 | Trường Trung học cơ sở Yên Định | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002594 | Trường THCS Luân Mai | Xã Luân Mai - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002595 | Trường PTDTBT THCS Yên Hòa | Xã Yên Hòa - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002596 | Trường THCS Xá Lượng | Bản Cửa Rào 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3393/QĐ-UB |
1002597 | Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Tương Dương | Thị trấn Hòa Bình - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2341/QĐ-UB |
1002598 | Trường THCS Nhôn Mai | Xã Nhôn Mai - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002599 | Trường PTDTBT THCS Lượng Minh | Bản Lạ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1002600 | Trường Tiểu học Quỳnh Lương | Xã Quỳnh Lương - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1002601 | TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC LONG QUÂN | Ấp Bình Tiến - Xã Xuân Phú - Huyện Xuân Lộc - Tỉnh Đồng Nai. | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 482/QĐ-TC |
1002602 | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐINH TIÊN HOÀNG | ấp 2b | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 49/QĐ-UBND |
1002603 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Hữu Khuông | Xã Hữu Khuông - Huyện Tương Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002604 | Văn phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lạng Sơn | Phường Tam Thanh TP Lạng Sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002605 | Trường Tiểu học Quỳnh Bảng B | Xã Quỳnh Bảng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2407/QĐ-UB |