Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002360 | Công ty Thương mại Chư Prông | Đường Hùng Vương - Thị trấn Chư Prông | 416 | Sở Công Thương | 36/QĐ_UB-T |
1002361 | Trường Cao đẳng nghề Mỏ Hồng Cẩm - Vinacomin | Ngõ 2 Bạch Long, T.phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | 122 | Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 20/2000/BCN |
1002362 | Công ty Thương mại Gia Lai | Hội Thương | 416 | Sở Công Thương | 983/QĐ-UB |
1002363 | Công ty Thương mại Đức Cơ | 212 - Quang Trung | 416 | Sở Công Thương | 39/QĐ-UB-T |
1002364 | Công ty Thương mại Ia Grai | Thị trấn Ia Kha | 416 | Sở Công Thương | 89/QĐ-UB |
1002365 | Công ty Điện ảnh - Văn hoá tổng hợp Gia Lai | 33 - Quang Trung | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 112/QĐ-UB |
1002366 | Công ty Thương mại Mang Yang | 108 - Nguyễn Huệ - Thị trấn Đăk Đoa | 416 | Sở Công Thương | 62/QĐ-UB-T |
1002367 | Trường Tiểu học Quỳnh Tân A | Xã Quỳnh Tân - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 463/QĐ-UB |
1002368 | Công ty Thương mại Chư Sê | Đường Hùng Vương - Thị trấn Chư Sê | 416 | Sở Công Thương | 37/QĐ-UB |
1002369 | Tổng công ty Sông Đà | Tòa nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Xã Mỹ Đình - huyện Từ Liêm, TP.phố Hà Nội | 019 | Bộ Xây dựng | 53/QĐ-TTg |
1002370 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Vật liệu Xây dựng | Ngõ 235 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, T.phố Hà Nội | 019 | Bộ Xây dựng | 2350/BXD-TCLĐ |
1002371 | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Sông Công | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 4323 /VKSTC-C3 | |
1002372 | UBND Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Thành Nam-Thị xã Cam Ranh-Tỉnh Khánh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002373 | UBND Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Phước Đông- Thành phố Cam Ranh-Tỉnh Khánh Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002374 | Công ty Cổ Phần VCC Hà Nội | Số 37 Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, T.phố Hà Nội | 019 | Bộ Xây dựng | 90/BXD-TCLĐ |
1002375 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 1 - Thái Nguyên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | NQ số 84/2025/UBTVQH15 | |
1002376 | Trường Tiểu học Bình Hưng Hòa 1 | 15 Hồ Văn Long, Khu phố 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 211/QĐ-UB |
1002377 | Trường Tiểu học Qui Đức | Số 06,đường Nguyễn Văn Long, ấp 22 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 60/QĐ-UBND |
1002378 | Công ty cổ phần tư vấn công nghệ thiết bị và kiểm định xây dựng CONINCO | Số 4 Phố Tôn Thất Tùng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | 019 | Bộ Xây dựng | 1770/QĐ-BXD |
1002379 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Định Hoá | Xã Bảo Cường, Huyện Định Hoá, Tỉnh Thái Nguyên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1002380 | Phòng Lao động - TBXH huyện Kim Bôi. | Thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 410/QĐ-UB |
1002381 | Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh niên tỉnh Quảng Trị | Số 42 Trần Quang Khải | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1002382 | Các đơn vị khác Thành phố Đông Hà | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002383 | Các đơn vị khác Thị xã Quảng Trị | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002384 | Các đơn vị khác Huyện Vĩnh Linh | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002385 | Các đơn vị khác Huyện Ea Kar | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002386 | Các đơn vị khác Huyện M'Đrắk | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002387 | Các đơn vị khác Huyện Krông Pắc | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002388 | Các đơn vị khác Huyện Khánh Vĩnh | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002389 | Các đơn vị khác Huyện Khánh Sơn | 799 | Các đơn vị khác |