Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1002330 | Trường Trung cấp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Xã Gio Quang - Huyện Gio Linh - Tỉnh Quảng Trị | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1002331 | Văn Phòng HĐND-UBND huyện Kim Bôi | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1002332 | Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị | Phường Đông Lương - Thành phố Đông Hà- Tỉnh Quảng Trị | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | |
1002333 | Các đơn vị khác Huyện Ea Súp | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002334 | Các đơn vị khác Huyện Krông Năng | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002335 | Các đơn vị khác Huyện Krông Búk | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002336 | Các đơn vị khác Huyện Buôn Đôn | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002337 | Các đơn vị khác Huyện Cư M'gar | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002338 | Các đơn vị khác Huyện Cư Jút | 12/05/2015 | 799 | Các đơn vị khác | |
1002339 | Các đơn vị khác Huyện Ia Grai | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002340 | Các đơn vị khác Huyện Krông A Na | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002341 | Các đơn vị khác Huyện Krông Bông | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002342 | Các đơn vị khác Huyện Đắk Mil | 18/05/2015 | 799 | Các đơn vị khác | |
1002343 | UBND Xã Bình Quý | Xã Bình Quý-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002344 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Phước Sơn | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1002345 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Phước Sơn | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1002346 | Hạt Kiểm lâm liên xã khu vực 1 | Thôn Agrồng | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1002347 | UBND Xã Tiên An | Xã Tiên An-Huyện Tiên Phước-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002348 | UBND Xã Bình Đào | Xã Bình Đào-Huyện Thăng Bình-Tỉnh Quảng Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002349 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình huyện Phước Sơn | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1002350 | Phòng Nội vụ huyện Phước Sơn | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam | 635 | Phòng Nội vụ | |
1002351 | Phòng Thanh tra huyện Phước Sơn | Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam | 637 | Thanh tra huyện | |
1002352 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Nông Sơn | Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam | 699 | Chuong khong ton tai | |
1002353 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My | Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1002354 | VP Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1002355 | Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Nam Trà My | Xã Trà Mai, huyện Nam Trà My | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002356 | VP Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Quảng Nam | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | ||
1002357 | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Hà Tĩnh | 003 | Toà án nhân dân tối cao | ||
1002358 | Tổng Công ty Dâu Tằm Tơ Việt Nam | Số 6 Nguyễn Công Trứ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 012 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
1002359 | Công ty than Hòn Gai - TKV | Số 95B đường Lê Thánh Tông, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | 122 | Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam |