Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1001383 | Trường Trung học cơ sở Giao Châu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001384 | Trạm Giám Sát Môi Trường Tỉnh Bà rịa - Vũng tàu | 28B - Lê Hồng Phong, Phường 2, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 417 | Sở Khoa học và Công nghệ | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1001385 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Long Điền | Thị trấn Long Điền, Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1001386 | Đội Bảo Vệ Nguồn Lợi Thủy Sản Côn Đảo | Huyện Côn Đảo, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1001387 | UBND Thị trấn Củ Chi | Khu phố 3 Thị trấn Củ Chi-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính |
1001388 | UBND Xã Phú Hòa Đông | Xã Phú Hòa Đông-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001389 | UBND Xã Tân Thạnh Đông | Xã Tân Thạnh Đông-Huyện Củ Chi-Thành phố Hồ Chí Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001390 | Trường Trung học cơ sở Yên Thành | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001391 | Trường Mầm non Hoa Hồng | Thôn Kỳ Lâm | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001392 | UBND Thị trấn Sông Cầu | Thị trấn Sông Cầu-Huyện Đồng Hỷ-Tỉnh Thái Nguyên | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính |
1001393 | UBND Thị trấn Trại Cau | Thị trấn Trại Cau-Huyện Đồng Hỷ-Tỉnh Thái Nguyên | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính |
1001394 | Ủy ban nhân dân phường Linh Trung | 1262 Kha Vạn Cân, Khu phố 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính |
1001395 | UBND Xã Phước Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001396 | Trường trung học cơ sở An Dũng | Xã Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001397 | Trường trung học cơ sở Trung Lễ | Xã Trung Lễ - Đức Thọ - Hà Tĩnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001398 | QUAN UY Q6 | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001399 | QUAN UY Q6 | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001400 | QUAN UY Q6 | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | |
1001401 | UY BAN NHAN DAN Q6 | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001402 | Trung tâm Chính trị phường Bình Phú | 20 Lý Chiêu Hoàng | 709 | Huyện uỷ | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1001403 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xín Mần | Xã Cốc Pài - Huyện Xín Mần | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Đơn vị quản lý hành chính |
1001404 | Trung tâm Dịch vụ công xã Pà Vầy Sủ | Thôn 4 | 821 | Đơn vị văn hóa, khoa học, thông tin | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1001405 | Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng | 599 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | |
1001406 | Trường trung học phổ thông Huyện Phong thổ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | |
1001407 | Trạm Y tế xã Thái sơn | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1001408 | Trạm Y tế xã Yên thuận | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1001409 | Trạm Y tế xã Minh hương | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế | |
1001410 | Đài Truyền thanh và truyền hình Huyện Xín Mần | Xã Cốc Pài - Huyện Xín Mần | 640 | Đài phát thanh | Đơn vị sự nghiệp văn hoá thông tin |
1001411 | Thanh tra Nhà nước Huyện Xín Mần | Xã Cốc Pài - Huyện Xín Mần | 637 | Thanh tra huyện | Đơn vị quản lý hành chính |
1001412 | Trạm Y tế xã Hùng đức | 623 | Phòng Y tế | Đơn vị sự nghiệp y tế |