Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001353 | Phòng Nông nghiệp Điện Biên Đông | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 323/QĐ-UB | |
1001354 | Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/QĐ-UB | |
1001355 | Hội đồng nhân dân | Thị trấn Chờ | 699 | Chuong khong ton tai | |
1001356 | Phòng Tư pháp | Thị trấn Chờ | 614 | Phòng Tư pháp | |
1001357 | Hội cựu chiến binh | Thị trấn Chờ | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1001358 | Phòng Kế hoạch Huyện điện Biên Đông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 84/QĐ-UB | |
1001359 | Huyện Uỷ Điện Biên Đông | 709 | Huyện uỷ | 847/QĐ-TV | |
1001360 | Ủy ban MTTQ Thị xã Thuận Thành | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | ||
1001361 | UBND Huyện Chưprông | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1001362 | Phòng Lao động thương binh và XH Huyện Chưprông | 635 | Phòng Nội vụ | ||
1001363 | Phòng Kế hoạch - Đầu tư Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/QĐ-UB | |
1001364 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Chư Prông | 16 Trần Phú | 799 | Các đơn vị khác | 295/NQ-HDND |
1001365 | UBND Huyện Chưprông | 616 | Phòng Công Thương | ||
1001366 | Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1001367 | Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1001368 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị Huyện Chưprông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 06/QĐ-UB | |
1001369 | Văn phòng HĐND và UBND Huyện Chưprông | 16 Trần Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 01/QĐ-UB |
1001370 | UBND Huyện Chưprông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | ||
1001371 | UBND Huyện Chưprông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | ||
1001372 | Phòng Tư pháp Huyện Chưprông | 16 Trần Phú | 614 | Phòng Tư pháp | 05/QĐ-UB |
1001373 | UBND Huyện Chưprông | 614 | Phòng Tư pháp | ||
1001374 | Huyện uỷ Huyện Chưprông | 709 | Huyện uỷ | ||
1001375 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện Đức Cơ | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | ||
1001376 | Ban Quản lý xã Đức Cơ | 799 | Các đơn vị khác | 1014/QĐ-UB | |
1001377 | Huyện uỷ Huyện Kbang | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | ||
1001378 | Hội Nông dân Huyện Kbang | Thị trấn Kbang | 713 | Hội Nông dân huyện | 110/QĐ-HND |
1001379 | Huyện uỷ Huyện Kbang | 713 | Hội Nông dân huyện | ||
1001380 | UBND Huyện Kbang | Thị trấn Kbang | 623 | Phòng Y tế | 08/QĐ-UB |
1001381 | Trường Trung học cơ sở Hoành Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001382 | Trường Trung học cơ sở Giao Hương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo |