Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004274 | Trường Mầm non Nậm Nhoóng | Xã Nậm Nhoóng - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 170/QĐ-SGD |
1004275 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tiền Phong 2 | Xã Tiền Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004276 | Trường Tiểu học Mường Nọc 3 | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004277 | Trường THCS Châu Kim | Xã Châu Kim - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3639/QĐ-UB |
1004278 | Trường Tiểu học Tiền Phong 3 | Xã Tiền Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004279 | Trường Mầm non Cắm Muộn | Xã Cắm muộn - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004280 | Trường Tiểu học Tri Lễ 4 | Xã Tri Lễ - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004281 | Trường Mầm Non Nậm Giải | Xã Nậm Giải - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004282 | Trường THCS Nậm Giải | Xã Nậm Giải - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004283 | Trường mầm non Tri Lễ | Xã Tri Lễ - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004284 | Trường Tiểu Học Thị Trấn A | Ấp Thới Bình | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Số:1551/QĐ-UBND |
1004285 | Trường Tiểu học xã Yên Mật | Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004286 | Trường Tiểu học Thượng Kiệm | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004287 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng phường Chánh Hưng | Số 11 - 13 Dương Bạch Mai | 799 | Các đơn vị khác | 791/QĐ-UBND |
1004288 | Trung tâm Tin học và Ngoại ngữ | Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 501/2004/Q |
1004289 | UBND Quận 8 | 614 | Phòng Tư pháp | ||
1004290 | Trung tâm Tư vấn và DVTC công NB | Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | 418 | Sở Tài chính | 3065/2004/ |
1004291 | Phòng Y tế huyện Nghĩa Hưng | Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | 623 | Phòng Y tế | 24/2005/QĐ |
1004292 | Trung tâm khuyến công và tư vấn PT công nghiệp | 72 Hùng Vương, Phường Vị Xuyên, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | 416 | Sở Công Thương | 2827/QĐ-UB |
1004293 | Trường Tiểu học Kim Chính | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004294 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin Quận 8 | Số 4 Đường Dương Quang Đông | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 771/QĐ-UBND |
1004295 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Nghĩa Hưng | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 26/2005/QĐ | |
1004296 | Trung tâm giống gia súc gia cầm tỉnh Nam Định | Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 3055/2004/ |
1004297 | Trung tâm thông tin Tài nguyên và Môi trường | Phường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1702/2004/ |
1004298 | Trường mầm non Hoa sen | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 379/QĐ-UB | |
1004299 | Thanh tra huyện Phú Hoà | Thôn Định Thọ - Thị trấn Phú Hoà - Huyện Phú Hòa - Tỉnh Phú Yên | 637 | Thanh tra huyện | 603/2002/Q |
1004300 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 04/2005/QĐ |
1004301 | Trường mầm non Họa Mi | Khu 1 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004302 | Phòng GD đào tạo Tam dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004303 | Trường Trung học cơ sở Giao Xuân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo |