Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004244 | Trường THPT Bán công Bắc Quảng Trạch | Xã Quảng Tùng, Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 24/QĐ-UB |
1004245 | Trường Trung học cơ sở Giao An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004246 | Trường Trung học cơ sở Giao Thanh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004247 | Trường Trung học cơ sở Hồng Thuận | Xóm 7 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1004248 | Trường Trung học cơ sở Giao Lạc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004249 | Trường Trung học cơ sở Giao Nhân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004250 | Trường mầm non Hoa hồng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 61/QĐ-TC | |
1004251 | Văn phòng Sở Bưu chính Viễn thông | 299 | Chuong khong ton tai | 159/2004/Q | |
1004252 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Khoái Châu | Thị trấn Khoái Châu - huyện Khoái Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004253 | UBND Xã Y Tý | Xã Y Tý, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004254 | UBND Xã Cốc Mỳ | Xã Cốc Mỳ, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1004255 | TRƯờNG MầM NON SƠN CA 3 | 44A Phan xích Long | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 595/QD-UB |
1004256 | Văn phòng Sở Lao động - Thương binh & Xã hội tỉnh Hưng Yên | 533 Nguyễn Văn Linh | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004257 | Phòng Tư pháp Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La | 614 | Phòng Tư pháp | |
1004258 | Trung tâm văn hóa - thể thao và du lịch thành phố Hưng Yên | 78 Trưng Trắc - TP. Hưng Yên | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1004259 | Mầm non ngoài biên chế huyện Mỹ Hào | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1004260 | Trường THPT Dương Quảng Hàm | Xã Liên Nghĩa - huyện Văn Giang | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 37/QĐ-UB |
1004261 | Hội phụ nữ huyện Phù Yên | Thị trấn Phù Yên | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1004262 | Hội Nông dân huyện Phù Yên | Thị trấn Phù Yên | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1004263 | Hội Cựu chiến binh huyện Phù Yên | Thị trấn Phù Yên | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1004264 | Hội đồng nhân dân huyện Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La | 699 | Chuong khong ton tai | |
1004265 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Lâm Đồng | Số 25 đường Quang Trung | 510 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh | 1395-QĐ/TWĐTN-TCKT |
1004266 | Thanh tra huyện Phù Yên | Thị trấn Phù Yên | 637 | Thanh tra huyện | |
1004267 | Văn phòng UBND Tỉnh Lâm Đồng | Số 4 Trần Hưng Đạo | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 220/NQ-HDND |
1004268 | Trường THCS Quang Phong | Xã Quang Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004269 | Trường Tiểu học Châu Kim 2 | Xã Châu Kim - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004270 | Trường Tiểu học Châu Kim 1 | Xã Châu Kim - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004271 | Trường THCS Nậm Nhoóng | Xã Nậm Nhoóng - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004272 | Trường Mầm non Mường Nọc | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004273 | Trường Tiểu học Mường Nọc, huyện Quế Phong | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |