Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
531Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên53
53110Nhân viên chăm sóc trẻ em5311
53120Người phụ tá cho giáo viên5312
532Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế53
53210Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe5321
5322Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà532
53221Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)5322
53222Điều dưỡng tại nhà5322
53290Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu5329
540Nhân viên dịch vụ bảo vệ54
54010Nhân viên an ninh (trừ công an)5401
5409Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu540
54091Thám tử tư5409
54092Nhân viên bảo vệ rừng5409
54099Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu5409
6Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản
61Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán6
611Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán61
6111Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ611
61111Lao động trồng, thu hoạch lúa6111
61112Lao động trồng, thu hoạch rau các loại6111
61119Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác6111
6112Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ611
61121Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê6112
61122Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè6112
61123Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu6112
61124Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều6112
61125Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su6112
61129Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác6112
6113Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm611

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ