Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
51520Người quản lý công việc gia đình5152
51530Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà5153
516Nhân viên dịch vụ cá nhân khác51
51610Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác5161
51620Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn5162
51630Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác5163
51640Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật5164
51650Giáo viên hướng dẫn lái xe5165
51690Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu5169
52Nhân viên bán hàng5
521Người bán hàng trên đường phố và tại chợ52
52110Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ5211
52120Người bán đồ ăn trên đường phố5212
522Nhân viên bán hàng trong cửa hàng52
52210Chủ cửa hiệu5221
52220Nhân viên giám sát cửa hàng5222
52230Nhân viên trợ giúp bán hàng5223
5230Nhân viên thu ngân và bán vé523
52301Nhân viên thu ngân và bán vé5230
52302Nhân viên thu ngân5230
52309Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác5230
524Nhân viên bán hàng khác52
52410Nhân viên làm mẫu 5241
52420Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa5242
52430Nhân viên bán hàng tận nhà5243
52440Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc5244
52450Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ5245
52460Nhân viên phục vụ đồ ăn uống5246
52490Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu5249
53Nhân viên chăm sóc cá nhân5

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ