Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
61131Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh6113
61139Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác6113
61140Lao động trồng trọt hỗn hợp6114
612Lao động chăn nuôi 61
6121Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa612
61211Lao động chăn nuôi trâu bò6121
61212Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu6121
61213Lao động chăn nuôi lợn6121
61219Lao động chăn nuôi gia súc khác6121
6122Lao động chăn nuôi gia cầm612
61221Lao động chăn nuôi gà6122
61222Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng6122
61229Lao động chăn nuôi gia cầm khác6122
6123Lao động nuôi ong và nuôi tằm612
61231Lao động nuôi ong6123
61232Lao động nuôi tằm6123
61290Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu6129
61300Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp6130
62Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán6
6210Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan621
62101Lao động ươm giống cây lâm nghiệp6210
62102Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ6210
62103Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa6210
62109Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác6210
622Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy62
6221Lao động nuôi trồng thủy sản622
62211Lao động nuôi cá6221
62212Lao động nuôi tôm6221
62219Lao động nuôi trồng thủy sản khác6221
6222Lao động khai thác thủy sản trong nội địa622

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ