Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

MãTênMã cha
104Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)10
10400Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã1040
105Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)10
10500Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy1050
11Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)1
111Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)11
11110Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội 1111
11120Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội1112
11130Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương1113
112Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)11
11210Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước1121
11220Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước1122
11230Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương1123
12Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)1
121Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)12
12110Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ1211
12120Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ1212
12130Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương1213
122Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)12
12210Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ1221
12220Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao1222
12230Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương1223
123Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)12
12310Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương 1231
12320Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương1232
13Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)1
131Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)13
13110Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao1311
13120Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao1312
132Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)13

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ