Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
80079Trạm y tế Xã Tân NinhXã Tân Ninh-Huyện Tân Thạnh000548/LA-GPHĐ;20/06/2023 27/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80080Trạm y tế Xã Nhơn NinhXã Nhơn Ninh-Huyện Tân Thạnh000292/LA-GPHĐ; 16/10/202027/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80081Trạm y tế Xã Tân HòaXã Tân Hòa- Huyện Tân Thạnh000015/LA-GPHĐ;16/08/2017 15/08/201705/2025/HĐKCB-BHYT
80083Trạm y tế Xã Tân HiệpXã Tân Hiệp-Huyện Thạnh Hóa888/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201516/02/202105/2025/HĐKCB-BHYT
80084Trạm y tế Xã Thuận BìnhXã Thuận Bình-Huyện Thạnh Hóa887/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201527/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80085Trạm y tế Xã Thạnh PhướcXã Thạnh Phước-Huyện Thạnh Hóa885/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201527/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80086Trạm y tế Xã Thạnh PhúXã Thạnh Phú-Huyện Thạnh Hóa886/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201527/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80087Trạm y tế Xã Thuận Nghĩa HòaXã Thuận Nghĩa Hòa-Huyện Thạnh Hóa889/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201527/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80088Trạm y tế Xã Thủy ĐôngXã Thủy Đông- Huyện Thạnh Hóa890/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201518/02/201905/2025/HĐKCB-BHYT
80089Trạm y tế Xã Thủy TâyXã Thủy Tây- Huyện Thạnh Hóa892/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201513/03/201905/2025/HĐKCB-BHYT
80090Trạm y tế Xã Tân TâyXã Tân Tây- Huyện Thạnh Hóa894/SYTLA-GPHĐ; 28/12/201527/12/201505/2025/HĐKCB-BHYT
80091Trạm y tế Xã Tân ĐôngXã Tân Đông- Huyện Thạnh Hóa000291/LA-GPHĐ;16/10/202015/10/202005/2025/HĐKCB-BHYT
80094Trạm y tế Xã Mỹ Quý ĐôngXã Mỹ Quý Đông-Huyện Đức Huệ000174/LA-GPHĐ; 07/10/201906/10/201902/2025/HĐKCB-BHYT
80095Trạm y tế Xã Mỹ Thạnh BắcXã Mỹ Thạnh Bắc-Huyện Đức Huệ000231/LA-GPHĐ; 27/02/202026/02/202002/2025/HĐKCB-BHYT
80096Trạm y tế Xã Mỹ Quý TâyXã Mỹ Quý Tây-Huyện Đức Huệ000484/LA-GPHĐ; 26/12/202213/12/202102/2025/HĐKCB-BHYT
80097Trạm y tế Xã Mỹ Thạnh TâyXã Mỹ Thạnh Tây-Huyện Đức Huệ000483/LA-GPHĐ; 26/12/202226/12/201502/2025/HĐKCB-BHYT
80098Trạm y tế Xã Mỹ Thạnh ĐôngXã Mỹ Thạnh Đông-Huyện Đức Huệ000482/LA-GPHĐ; 26/12/202223/12/201802/2025/HĐKCB-BHYT
80099Trạm y tế Xã Bình ThànhXã Bình Thành-Huyện Đức Huệ000215/LA-GPHĐ; 20/01/202019/01/202002/2025/HĐKCB-BHYT
80100Trạm y tế Xã Bình Hòa BắcXã Bình Hòa Bắc-Huyện Đức Huệ000856/LA-GPHĐ; 24/12/201823/12/201802/2025/HĐKCB-BHYT
80101Trạm y tế Xã Bình Hòa HưngXã Bình Hòa Hưng-Huyện Đức Huệ859/SYTLA-GPHĐ; 27/12/201514/12/202102/2025/HĐKCB-BHYT
80102Trạm y tế Xã Bình Hòa NamXã Bình Hòa Nam-Huyện Đức Huệ000294/LA-GPHĐ; 27/10/202026/10/202002/2025/HĐKCB-BHYT
80103Trạm y tế Xã Mỹ BìnhXã Mỹ Bình-Huyện Đức Huệ000232/LA-GPHĐ; 26/12/202226/02/202002/2025/HĐKCB-BHYT
80105Trạm y tế Thị trấn Hiệp HòaThị trấn Hiệp Hòa-Đức Hòa-Long An000546/LA-GPHĐ;20/06/202310/12/202110/2025/HĐKCB-BHYT
80107Trạm y tế Xã Lộc GiangXã Lộc Giang-Huyện Đức Hòa915/SYTLA-GPHĐ; 29/12/201519/03/201910/2025/HĐKCB-BHYT
80108Trạm y tế Xã An Ninh ĐôngXã An Ninh Đông-Huyện Đức Hòa000608/LA-GPHĐ;27/12/202321/01/201910/2025/HĐKCB-BHYT
80109Trạm y tế Xã An Ninh TâyXã An Ninh Tây-Huyện Đức Hòa000647/LA-GPHĐ;05/07/202431/12/201710/2025/HĐKCB-BHYT
80110Trạm y tế Xã Tân MỹXã Tân Mỹ-Huyện Đức Hòa1031/SYTLA-GPHĐ; 03/01/201719/03/201910/2025/HĐKCB-BHYT
80111Trạm y tế Xã Hiệp HòaXã Hiệp Hòa-Huyện Đức Hòa000916/LA-GPHĐ; 17/01/201916/01/201910/2025/HĐKCB-BHYT
80112Trạm y tế Xã Đức Lập ThượngXã Đức Lập Thượng-Huyện Đức Hòa922/SYTLA-GPHĐ; 29/12/201528/12/201510/2025/HĐKCB-BHYT
80113Trạm y tế Xã Đức Lập HạXã Đức Lập Hạ-Huyện Đức Hòa1032/SYTLA-GPHĐ; 03/01/201702/01/201710/2025/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ