Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
66157Trạm y tế thị trấn Krông KmarThị Trấn Krông Kmar - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00641/ĐL-GPHĐ; 12/11/202430/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66158Trạm y tế xã Dang KangXã Dang Kang - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk0000675/ĐL-GPHĐ; 31/3/202125/04/2014391/HĐKCB-BHYT
66159Trạm y tế xã Cư KTyXã Cư Kty - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00647/ĐL-GPHĐ; 11/12/202430/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66160Trạm y tế xã Hòa ThànhXã Hòa Thành - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk0000674/SYT-GPHĐ; 31/3/202130/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66162Trạm y tế xã Hòa PhongXã Hòa Phong - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00644/ĐL-GPHĐ; 12/11/202430/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66163Trạm y tế xã Hòa LễXã Hòa Lễ - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00456/ĐL-GPHĐ; 17/01/202330/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66164Trạm y tế xã Yang RehXã Yang Reh - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00542/ĐL-GPHĐ; 30/11/2023391/HĐKCB-BHYT
66165Trạm y tế xã Ea TrulXã Ea Trul - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk0000678/SYT-GPHĐ; 31/3/202113/03/2019391/HĐKCB-BHYT
66166Trạm y tế xã Khuê Ngọc ĐiềnXã Khuê Ngọc Điền - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00643/ĐL-GPHĐ; 12/11/202413/03/2019391/HĐKCB-BHYT
66167Trạm y tế xã Cư PuiXã Cư Pui - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk0000676/ĐL-GPHĐ; 17/02/202220/03/2019391/HĐKCB-BHYT
66168Trạm y tế xã Hòa SơnXã Hòa Sơn - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00648-ĐL-GPHĐ; 12/11/202430/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66169Trạm y tế xã Cư DrămXã Cư Drăm - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00645/ĐL-GPHĐ; 12/11/202430/12/2015391/HĐKCB-BHYT
66170Trạm y tế xã Yang MaoXã Yang Mao - huyện Krông Bông - tỉnh Đăk Lăk00642/ĐL-GPHĐ; 12/11/202410/03/2019391/HĐKCB-BHYT
66171Trạm y tế thị trấn Phước AnThị Trấn Phước An - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00581/ĐL-GPHĐ; 23/12/202129/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66172Trạm y tế xã KRông BúkXã Krông Búk - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00635/ĐL-GPHĐ; 12/11/202429/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66173Trạm y tế xã Ea KlyXã Ea Kly - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk0000573/ĐL-GPHĐ; 04/01/202129/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66174Trạm y tế xã Ea KênhXã Ea Kênh - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00486/ĐL-GPHĐ; 16/05/202329/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66175Trạm y tế xã Ea PhêXã Ea Phê - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00489/ĐL-GPHĐ; 16/05/202317/03/2019398/HĐKCB-BHYT
66176Trạm y tế xã Ea KNuecXã Ea Knuec - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00633/ĐL-GPHĐ; 12/11/202430/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66177Trạm y tế xã Ea YôngXã Ea Yông - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00579/ĐL-GPHĐ; 23/12/202122/12/2021398/HĐKCB-BHYT
66178Trạm y tế xã Hòa AnXã Hòa An - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00636/ĐL-GPHĐ; 12/11/202404/08/2014398/HĐKCB-BHYT
66179Trạm y tế xã Ea KuăngXã Ea Kuăng - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00488/ĐL-GPHĐ; 16/05/202318/03/2019398/HĐKCB-BHYT
66180Trạm y tế xã Hoà ĐôngXã Hoà Đông - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00487/ĐL-GPHĐ; 16/05/202329/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66181Trạm y tế xã Ea HiuXã Ea Hiu - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00585/ĐL-GPHĐ; 23/12/202130/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66182Trạm y tế Xã HòA TiếnXã Hòa Tiến - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00637/ĐL-GPHĐ; 12/11/202429/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66183Trạm y tế xã Tân TiếnXã Tân Tiến - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00634/ĐL-GPHĐ; 12/11/202429/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66184Trạm y tế xã Vụ BổnXã Vụ Bổn - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk00639/ĐL-GPHĐ; 12/11/202429/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66185Trạm y tế xã Ea UyXã Ea Uy - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk0000583/ĐL-GPHĐ; 17/12/202129/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66186Trạm y tế xã Ea YiêngXã Ea Yiêng - huyện Krông Pắc - tỉnh Đăk Lăk0000584/ĐL-GPHĐ; 17/12/202129/12/2015398/HĐKCB-BHYT
66187Trạm y tế thị trấn Buôn TrấpThị Trấn Buôn Trấp - huyện Krông A Na - tỉnh Đăk Lăk000675/ĐL-GPHĐ; 12/11/202417/02/20191590/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ