Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
66060Trạm y tế xã Hòa XuânXã Hòa Xuân - TP Buôn Ma Thuột - tỉnh Đăk Lăk00514/ĐL-GPHĐ10/03/20192881/HĐKCB-BHYT
66061Trạm y tế thị trấn Ea DrăngThị Trấn Ea Drăng - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000590/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66062Trạm y tế xã Ea HleoXã Ea Hleo - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000600/SYT-GPHĐ26/04/2022802/HĐKCB-BHYT
66063Trạm y tế xã Ea SolXã Ea Sol - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000595/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66064Trạm y tế xã Ea RalXã Ea Ral - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000594/SYT-GPHĐ18/02/2019802/HĐKCB-BHYT
66065Trạm y tế xã Ea WyXã Ea Wy - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000599/SYT-GPHĐ802/HĐKCB-BHYT
66066Trạm y tế xã Cư MốtXã Cư Mốt - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000598/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66067Trạm y tế xã Ea HiaoXã Ea Hiao - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000591/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66068Trạm y tế xã Ea KhalXã Ea Khal - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000592/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66069Bệnh viện Trường Đại học Tây NguyênTP Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk244/BYT-GPHĐ; 06/07/202011/06/20142884/HĐKCB-BHYT
66072Trạm y tế xã Dliê YangXã Dlê Yang - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000593/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66073Trạm y tế xã Ea NamXã Ea Nam - huyện Ea Hleo - tỉnh Đăk Lăk0000597/SYT-GPHĐ29/12/2015802/HĐKCB-BHYT
66074Trạm y tế thị trấn Ea SúpThị Trấn Ea Súp - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk0261/ĐL-GPHĐ; 26/03/202017/03/2019186/HĐKCB-BHYT
66075Trạm y tế xã Ia LốpXã Ia Lốp - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk0171/ĐL-GPHĐ; 29/07/201928/12/2017186/HĐKCB-BHYT
66076Trạm y tế xã Ea RốkXã Ea Rốk - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk0169/ĐL-GPHĐ; 29/07/201912/12/2015186/HĐKCB-BHYT
66077Trạm y tế xã Ya Tờ MốtXã Ya Tê Mốt - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk0259/ĐL-GPHĐ; 26/3/202004/06/2014186/HĐKCB-BHYT
66078Trạm y tế xã Ea LêXã Ea Lê - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk00634/ĐL-GPHĐ; 04/06/202130/12/2015186/HĐKCB-BHYT
66079Trạm y tế xã Cư KBangXã Cư Kbang - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk00651/ĐL-GPHĐ; 12/11/202417/03/2019186/HĐKCB-BHYT
66080Trạm y tế xã Ea BungXã Ea Bung - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk0172/ĐL-GPHĐ; 15/01/202114/01/2021186/HĐKCB-BHYT
66081Trạm y tế xã Cư MLanXã Cư Mlan - huyện Ea Súp - tỉnh Đăk Lăk0260/ĐL-GPHĐ; 26/03/202030/12/2015186/HĐKCB-BHYT
66082Trạm y tế xã Krông NaXã Krông Na - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk000700/ĐL-GPHĐ; 25/11/202403/04/2017405/HĐKCB-BHYT
66083Trạm y tế xã Ea HuarXã Ea Huar - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk000699/ĐL-GPHĐ; 25/11/202430/12/2015405/HĐKCB-BHYT
66084Trạm y tế xã Ea WerXã Ea Wer - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk0305/ĐL-GPHĐ; 11/12/202010/12/2020405/HĐKCB-BHYT
66085Trạm y tế xã Tân HoàXã Tân Hoà - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk0000660/ĐL-GPHĐ; 07/01/202106/01/2021405/HĐKCB-BHYT
66086Trạm y tế xã Cuôr KNiaXã Cuôr Knia - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk0306/ĐL-GPHĐ; 11/12/202010/12/2020405/HĐKCB-BHYT
66087Trạm y tế xã Ea BarXã Ea Bar - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk000701/ĐL-GPHĐ; 25/11/202403/04/2017405/HĐKCB-BHYT
66088Trạm y tế xã Ea NuôlXã Ea Nuôl - huyện Buôn Đôn - tỉnh Đăk Lăk0000661/ĐL-GPHĐ; 31/3/202130/03/2021405/HĐKCB-BHYT
66089Trạm y tế thị trấn Ea PốkThị Trấn Ea PốK - huyện Cư Mgar - tỉnh Đăk Lăk00525/ĐL-GPHĐ; 21/09/202330/12/2015725/HĐKCB-BHYT
66090Trạm y tế thị trấn Quảng PhúThị Trấn Quảng Phú - huyện Cư Mgar - tỉnh Đăk Lăk00660/ĐL-GPHĐ; 12/11/202430/12/2015725/HĐKCB-BHYT
66091Trạm y tế Xã Quảng TiếnXã Quảng Tiến - huyện Cư Mgar - tỉnh Đăk Lăk0659/ĐL-GPHĐ; 22/04/202130/12/2015725/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ