Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
64191Trạm y tế xã Ia PhangXã Ia Phang - Chư Pưh - Gia Lai372/SYT-GPHĐ; 30/06/201529/06/201501/HĐKCB-BHYT
64192Trạm y tế xã Ia Tiêm (11)Xã Ia Tiêm - Chư Sê - Gia Lai319/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201509/HĐKCB-BHYT
64194Trạm y tế Trung tâm xã Bờ Ngoong (11)Xã Bê Ngoong - Chư Sê - Gia Lai321/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201509/HĐKCB-BHYT
64195Trạm y tế xã Ia HlaXã Ia Hla - Chư Pưh - Gia Lai366/SYT-GPHĐ; 25/06/201526/06/201401/HĐKCB-BHYT
64196Trạm y tế xã Ia BlứXã Ia Blứ - Chư Pưh - Gia Lai369/SYT-GPHĐ; 25/06/201524/06/201501/HĐKCB-BHYT
64197Trạm y tế xã Chư Pơng (11)Xã Chư Pơng - Chư Sê - Gia Lai323/SYT-GPHĐ; 27/04/201506/05/201809/HĐKCB-BHYT
64198Trạm y tế xã Bar Măih (11)Xã Bar Măih - Chư Sê - Gia Lai320/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201509/HĐKCB-BHYT
64200Trạm y tế xã Tân An (12)Xã Tân An - Đăk Pơ - Gia Lai299/SYT-GPHĐ; 27/04/201523/04/201906/HĐKCB-BHYT
64201Trạm y tế xã Ya Hội (12)Xã Ya Hội - Đăk Pơ - Gia Lai302/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201506/HĐKCB-BHYT
64202Trạm y tế xã Cư An (12)Xã Cư An - Đăk Pơ - Gia Lai303/SYT-GPHĐ26/04/201506/HĐKCB-BHYT
64203Trạm y tế xã Hà Tam (12)Xã Hà Tam - Đăk Pơ - Gia Lai296/SYT-GPHĐ; 27/04/201523/04/201906/HĐKCB-BHYT
64204Trạm y tế xã Đăk Pơ (12)Xã Đăk Pơ - Đăk Pơ - Gia Lai298/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201506/HĐKCB-BHYT
64205Trạm y tế xã Yang Bắc (12)Xã Yang Bắc - Đăk Pơ - Gia Lai300/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201506/HĐKCB-BHYT
64206Trạm y tế xã Phú An (12)Xã Phú An - Đăk Pơ - Gia Lai301/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201506/HĐKCB-BHYT
64207Trạm y tế xã An Thành (12)Xã An Thành - Đăk Pơ - Gia Lai297/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201506/HĐKCB-BHYT
64208Trạm y tế xã Pờ Tó (13)Xã Pơ Tó - Ia Pa - Gia Lai514/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64209Trạm y tế xã Chư Răng (13)Xã Chư Răng - Ia Pa - Gia Lai513/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64210Trạm y tế xã Kim Tân (13)Xã Kim Tân - Ia Pa - Gia Lai512/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64211Trạm y tế xã Ia Mơ Rơn (13)Xã Ia Mơ Rơn - Ia Pa - Gia Lai519/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64212Trạm y tế xã Ia Trôk (13)Xã Ia Trôk - Ia Pa - Gia Lai521/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64213Trạm y tế xã Ia Broăi (13)Xã Ia Broái - Ia Pa - Gia Lai516/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64214Trạm y tế xã Ia Tul (13)Xã Ia Tul - Ia Pa - Gia Lai520/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64215Trạm y tế xã Chư Mố (13)Xã Chư Mố - Ia Pa - Gia Lai518/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64216Trạm y tế xã Ia Kdăm (13)Xã Ia Kdăm - Ia Pa - Gia Lai517/SYT-GPHĐ; 28/01/201627/01/201601/HĐKCB-BHYT
64217Trạm y tế xã Ia Sao (14)Xã Ia Sao - Ayun Pa - Gia Lai562/SYT-GPHĐ; 27/06/201626/06/2016145/HĐKCB-BHYT
64218Trạm y tế xã Ia Rtô (14)Xã Ia Rtô - Ayun Pa - Gia Lai563/SYT-GPHĐ; 27/06/201626/06/2016145/HĐKCB-BHYT
64219Trạm y tế xã Chư A Thai (16)Xã Chư A Thai - Phú Thiện - Gia Lai501/SYT-GPHĐ; 04/01/201619/01/201615/HĐKCB-BHYT
64220Trạm y tế xã Ia Sol (16)Xã Ia Sol - Phú Thiện - Gia Lai506/SYT-GPHĐ; 04/01/201619/01/201615/HĐKCB-BHYT
64221Trạm y tế xã Ia Ake (16)Xã Ia Ke - Phú Thiện - Gia Lai507/SYT-GPHĐ; 04/01/201619/01/201615/HĐKCB-BHYT
64222Trạm y tế xã Ia Piar (16)Xã Ia Piar - Phú Thiện - Gia Lai508/SYT-GPHĐ; 04/01/201619/01/201615/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ