Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
64125Trạm y tế xã Ia Yok (06)Xã Ia Yok - Ia Grai - Gia Lai467/SYT-GPHĐ; 30/11/201529/11/2015135/HĐKCB-BHYT
64127Trạm y tế xã Hra (07)Xã Hra - Mang Yang - Gia Lai305/SYT-GPHĐ; 27/04/201503/03/201901/HĐKCB-BHYT
64128Trạm y tế xã Ayun (07)Xã Ayun - Mang Yang - Gia Lai000304/GL-GPHĐ; 08/01/201926/04/201501/HĐKCB-BHYT
64129Trạm y tế xã Đăk Yă (07)Xã Đăk Yă - Mang Yang - Gia Lai000306/GL-GPHĐ; 08/01/201926/04/201501/HĐKCB-BHYT
64130Trạm y tế xã Kon Chiêng (07)Xã Kon Chiêng - Mang Yang - Gia Lai308/SYT-GPHĐ26/04/201501/HĐKCB-BHYT
64131Trạm y tế xã Đăk Djrăng (07)Xã Đăk Drăng - Mang Yang - Gia Lai000307/GL-GPHĐ; 08/01/201926/04/201501/HĐKCB-BHYT
64132Trạm y tế xã Lơ Pang (07)Xã Lơ Pang - Mang Yang - Gia Lai312/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64133Trạm y tế Trung tâm xã Kon Thụp (07)Xã Kon Thụp - Mang Yang - Gia Lai311/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64134Trạm y tế xã Đê Ar (07)Xã Đê Ar - Mang Yang - Gia Lai000310/GL-GPHĐ; 08/01/201926/04/201501/HĐKCB-BHYT
64135Trạm y tế xã Đăk Trôi (07)Xã Đăk Trôi - Mang Yang - Gia Lai000309/GL-GPHĐ; 08/01/201907/01/201901/HĐKCB-BHYT
64136Trạm y tế xã Đăk Jơ Ta (07)Xã Đăk Jơ Ta - Mang Yang - Gia Lai313/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64137Trạm y tế xã Đăk Ta Ley (07)Xã Đăk Ta Ley - Mang Yang - Gia Lai314/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64139Trạm y tế xã Đăk Tơ Pang (08)Xã Đăk Tơ Pang - Kông Chro - Gia Lai287/SYT-GPHĐ; 27/04/201514/05/201901/HĐKCB-BHYT
64140Trạm y tế xã Ya Ma (08)Xã Ya Ma - Kông Chro - Gia Lai288/SYT-GPHĐ; 27/04/201501/HĐKCB-BHYT
64141Trạm y tế xã Yang Nam (08)Xã Yang Nam - Kông Chro - Gia Lai294/SYT-GPHĐ; 27/04/201523/07/201901/HĐKCB-BHYT
64142Trạm y tế xã Chơ GLong (08)Xã Chơ Long - Kông Chro - Gia Lai398/SYT-GPHĐ; 14/09/201513/09/201501/HĐKCB-BHYT
64143Trạm y tế xã Yang Trung (08)Xã Yang Trung - Kông Chro - Gia Lai295/SYT-GPHĐ; 27/04/201509/05/201901/HĐKCB-BHYT
64144Trạm y tế xã Đăk Song (08)Xã Đăk Song - Kông Chro - Gia Lai284/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64145Trạm y tế Trung tâm xã Sơ Ró (08)Xã Sơ Ró - Kông Chro - Gia Lai291/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64146Trạm y tế xã Kông Yang (08)Xã Kông Yang - Kông Chro - Gia Lai286/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64147Trạm y tế xã An Trung (08)Xã An Trung - Kông Chro - Gia Lai290/SYT-GPHĐ; 27/04/201519/09/201301/HĐKCB-BHYT
64148Trạm y tế xã Chư Krêy (08)Xã Chư Krêy - Kông Chro - Gia Lai292/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/05/201501/HĐKCB-BHYT
64149Trạm y tế xã Đăk Pling (08)Xã Đăk Pling - Kông Chro - Gia Lai293/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64150Trạm y tế xã Đăk Pơ Pho (08)Xã Đăk Pơ Pho - Kông Chro - Gia Lai285/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64151Trạm y tế xã Đăk Kơ Ning (08)Xã Đăk Kơ Ning - Kông Chro - Gia Lai289/SYT-GPHĐ; 27/04/201526/04/201501/HĐKCB-BHYT
64153Trạm y tế xã Ia Dom (09)Xã Ia Dom - Đức Cơ - Gia Lai491/SYT-GPHĐ; 30/09/201529/09/201501/HĐKCB-BHYT
64154Trạm y tế xã Ia Pnôn (09)Xã Ia Pnôn - Đức Cơ - Gia Lai492/SYT-GPHĐ; 30/11/201529/11/201501/HĐKCB-BHYT
64155Trạm y tế xã Ia Kla (09)Xã Ia Kla - Đức Cơ - Gia Lai499/SYT-GPHĐ; 30/11/201529/11/201501/HĐKCB-BHYT
64156Trạm y tế xã Ia Kriêng (09)Xã Ia Kriêng - Đức Cơ - Gia Lai493/SYT-GPHĐ; 30/11/201529/11/201501/HĐKCB-BHYT
64157Trạm y tế xã Ia Krêl (09)Xã Ia Krêl - Đức Cơ - Gia Lai495/SYT-GPHĐ; 30/11/201513/06/201901/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ