Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépMã tỉnh
56184Phòng khám đa khoa Tín ĐứcTrần Quý Cáp, Nha Trang, Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00222/KH-GPHĐ56
56185Phòng khám đa khoa Medic Nha TrangPhường Vạn Thắng, Nha Trang, Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00001/KH-GPHĐ56
56186Phòng khám đa khoa Trí Khang15A Thái Nguyên, Phước Tân, Nha Trang, Khánh HoàSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00127/KH-GPHĐ56
56187Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới tỉnh Khánh HoàĐường 23/10, thôn Phú Ân Nam, xã Diên An, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh HoàSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00533/KH-GPHĐ56
56189Phòng khám đa khoa Nha Trang UNI CARE59 Lê Thành Phương, P. Phương Sài, Tp.Nha Trang, T.Khánh HoàSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00601/KH-GPHĐ56
56190Phòng khám đa khoa Bảo Khang240/3 Trần Quý Cáp, Ninh Hiệp, Ninh Hoà, Khánh Hoà.Sở y tế Tỉnh Khánh Hòa00622/KH-GPHĐ56
56191Bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec Nha Trangđường Trần Phú, tổ dân phố 1 Tây Sơn, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaCông ty cổ phần bệnh viện đa khoa quốc tế Vinmec191/BYT-GPHĐ56
56192Phòng khám Ngoại trú - Trung tâm y tế thành phố Cam RanhĐường Chi Lăng, Phường Cam Lộc, Tp. Cam RanhSở Y tế Khánh Hòa00752/KH-GPHĐ56
56193Phòng khám Đa khoa Olympia60 Yersin, Phường Phương Sài, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở Y Tế00821/KH-GPHĐ56
56197Bệnh Viện Đa Khoa Sài Gòn Nha TrangLô 10 KDC Vĩnh Điềm Trung, xã Vĩnh Hiệp, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaCHI NHÁNH BỆNH VIỆN ĐA KHOA SÀI GÒN NHA TRANG-CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN MẮT SÀI GÒN-NHA TRANG288/BYT-GPHD56
58001Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh ThuậnPhường Văn Hải, Thành phố.Phan Rang, Tháp Chàm, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận73/NT-GPHĐ;10/01/202458
58002Bệnh viện đa khoa thuộc TTYT huyện Ninh PhướcKp6, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận109/NT-GPHĐ;01/08/202458
58004Bệnh viện đa khoa huyện Ninh HảiThị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận091/NT-GPHĐ;30/7/201458
58005Bệnh viện đa khoa thuộc TTYT huyện Bác áiXã Phước Đại, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận142/NT-GPHĐ;02/10/202458
58007BV ĐK tỉnh Ninh Thuận Cơ sở 2Phường Đô Vinh, Thành phố Phan Rang, Tháp Chàm, Tỉnh Ninh ThuậnBệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận-Sở Y tế Ninh Thuận333/NT-GPHĐ;26/07/202258
58009Phòng khám ĐKKV Tháp Chàm thuộc TTYT tp. PR-TCPhường Đô Vinh, Thành phố Phan Rang, Tháp Chàm, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận156/NT-GPHĐ;31/12/201558
58011Bệnh viện Mắt368 Ngô Gia Tự, phường Tấn Tài, thành phố. Phan Rang - Tháp Chàm, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận247/NT-GPHĐ; 02/10/202358
58012Bệnh viện đa khoa huyện Thuận BắcXã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận092/NT-GPHĐ;30/7/201458
58013Trạm y tế xã Ma NớiXã Ma Nới, Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận196/NT-GPHĐ;31/12/201558
58014Trạm y tế xã Phước TiếnXã Phước Tiến, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận208/NT-GPHĐ; 31/12/201558
58015Trạm y tế xã Phước ThànhXã Phước Thành, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận206/NT-GPHĐ; 31/12/201558
58016Trạm y tế xã Phước ChínhXã Phước Chính, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận202/NT-GPHĐ;31/12/201558
58017Trạm y tế xã Phước TrungXã Phước Trung, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận209/NT-GPHĐ;31/12/201558
58018Trạm y tế xã Phước TânXã Phước Tân, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận205/NT-GPHĐ;31/12/201558
58020Trạm y tế xã Phước BìnhXã Phước Bình, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận201/NT-GPHĐ;31/12/201558
58021Trạm y tế xã Phước HòaXã Phước Hòa, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận204/NT-GPHĐ;31/12/201558
58022Trạm y tế xã Phước ThắngXã Phước Thắng, Huyện Bác ái, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận207/NT-GPHĐ;31/12/201558
58023Trạm y tế xã Phước ChiếnXã Phước Chiến, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận210/NT-GPHĐ;01/11/202258
58024Trạm y tế xã Phước KhángXã Phước Kháng, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận213/NT-GPHĐ;15/8/202258
58026Trạm y tế xã Bắc PhongXã Bắc Phong, Huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh ThuậnSở y tế Tỉnh Ninh Thuận214/NT-GPHĐ;15/8/202258

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ