Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉSố giấy phépNgày cấp phépSố hợp đồng
40365Trạm y tế xã Hồng ThànhXã Hồng Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0623/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40366Trạm y tế xã Đồng ThànhXã Đồng Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0618/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40367Trạm y tế xã Phú ThànhXã Phú Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0635/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40368Trạm y tế xã Hoa ThànhXã Hoa Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0622/NA-GPHĐ; 03/12/201821/05/2019 06/HĐKCB-BHYT
40369Trạm y tế xã Tăng ThànhXã Tăng Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0639/NA-GPHĐ; 15/10/201814/10/2018 06/HĐKCB-BHYT
40370Trạm y tế xã Văn ThànhXã Văn Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0647/SYT-GPHĐ;02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40371Trạm y tế xã Thịnh ThànhXã Thịnh Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0643/SYT-GPHN; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40372Trạm y tế xã Hợp ThànhXã Hợp Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0621/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40373Trạm y tế xã Xuân ThànhXã Xuân Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0650/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40374Trạm y tế xã Bắc ThànhXã Bắc Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0616/NA-GPHĐ; 15/10/201814/10/2018 06/HĐKCB-BHYT
40375Trạm y tế xã Nhân ThànhXã Nhân Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0634/SYT-GPHĐ ngày 02/11/201621/05/2019 06/HĐKCB-BHYT
40376Trạm y tế xã Trung ThànhXã Trung Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0646/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40377Trạm y tế xã Long ThànhXã Long Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0628/SYT-GPHĐ ngày 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40378Trạm y tế xã Minh ThànhXã Minh Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0631/NA-GPHĐ; 30/10/201829/10/2018 06/HĐKCB-BHYT
40379Trạm y tế xã Nam ThànhXã Nam Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0633/SYT-GPHĐ ngày 13/01/202301/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40380Trạm y tế xã Vĩnh ThànhXã Vĩnh Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0649/SYT-GPHĐ ngày 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40381Trạm y tế xã Lý ThànhXã Lý Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0629/SYT-GPHĐ; 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40382Trạm y tế xã Khánh ThànhXã Khánh Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0624/SYT-GPHĐ ngày 13/01/202328/04/2016 06/HĐKCB-BHYT
40383Trạm y tế xã Viên ThànhXã Viên Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0648/NA-GPHĐ ngày 03/12/2018 06/HĐKCB-BHYT
40384Trạm y tế xã Đại ThànhXã Đại Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0613/SYT-GPHĐ; 02/11/201501/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40385Trạm y tế xã Liên ThànhXã Liên Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0627/NA-GPHĐ; 13/01/2023 06/HĐKCB-BHYT
40386Trạm y tế xã Bảo ThànhXã Bảo Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0615/SYT-GPHĐ ngày 02/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40387Trạm y tế xã Mỹ ThànhXã Mỹ Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0632/syt-GPHĐ ngày 02/11/201622/05/2019 06/HĐKCB-BHYT
40388Trạm y tế xã Công ThànhXã Công Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0617/NA-GPHĐ ngày 15/10/201814/10/2018 06/HĐKCB-BHYT
40389Trạm y tế xã Sơn ThànhXã Sơn Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An0638/SYT-GPHĐ ngày 02/11/201601/11/2016 06/HĐKCB-BHYT
40390Trạm y tế thị trấn Đô LươngThị Trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An0715/SYT-GPHĐ; 29/11/201628/11/2016 167_2025/HĐKCB-BHYT
40391Trạm y tế xã Giang Sơn TâyXã Giang Sơn Tây - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An0700/SYT-GPHĐ; 29/11/201621/05/2019 168_2025/HĐKCB-BHYT
40392Trạm y tế xã Lam SơnXã Lam Sơn - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An0704/SYT-GPHĐ; 29/11/201619/05/2019 169_2025/HĐKCB-BHYT
40393Trạm y tế xã Bồi SơnXã Bồi Sơn - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An0705/NA-GPHĐ; 24/5/202328/11/2016 170_2025/HĐKCB-BHYT
40394Trạm y tế xã Hồng SơnXã Hồng Sơn - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An0701/SYT-GPHĐ; 29/11/201628/11/2016 171_2025/HĐKCB-BHYT

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ