01001 | Bệnh viện Hữu Nghị | 1 Trần Khánh Dư, Hai Bà Trưng | Bộ y tế | 222/BYT-GPHĐ | 19/02/2019 |
01002 | Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn | 59b Trần Phú | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 | |
01003 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12 Chu Văn An, Ba Đình | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 002/SYT-GPHĐBV/CL1 | 17/01/2017 |
01004 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 192 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 003/SYT-GPHĐBV | 28/06/2023 |
01005 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba | 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 034/SYT-GPHĐBV | 07/06/2015 |
01006 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng | Sở y tế Thành phố Hà Nội | Số 004/SYT-GPHĐBV/CL1 | 29/07/2019 |
01007 | Bệnh viện E | Phố Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy | Bộ y tế | 211/BYT-GPHĐ | 29/12/2014 |
01009 | Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông) | Ngõ 228 Lê Trọng Tấn, Hoàng Mai | Bộ y tế | Số 271/BYT-GPHĐ | 02/03/2021 |
01010 | Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải | 1194 Đường Láng, Đống Đa | Bộ y tế | 259/BYT-GPHĐ | 16/10/2023 |
01012 | Phòng khám đa khoa khu vực Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) | Thôn 1b, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hn | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 37/SYT-GPHĐ/TTYT | 31/07/2016 |
01013 | Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệp | Km 13,5 quốc lộ 1A, Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội | Bộ y tế | 256/BYT-GPHĐ | 30/12/2015 |
01014 | Bệnh viện trung ương Quân đội 108 | 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng | Bộ Quốc Phòng | 0201/GPHĐ-BQP | 04/03/2009 |
01015 | Bệnh viện 354/TCHC | 120 Đốc Ngữ, Ba Đình | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 2301/GPHĐ-BQP | 29/07/2015 |
01016 | Bệnh viện Quân y 103 | Km2 Đường 70, Hà Đông | Bộ y tế | 0401/GPHĐ-BQP | 12/08/2018 |
01017 | Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) | Thôn An Duyên, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hn | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 26/SYT-GPHĐ/TTYT | 31/07/2016 |
01018 | Viện Y học Phòng không Không quân | 225 Trường Chinh, Thanh Xuân | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 1801/GPHĐ-BQP | 29/07/2015 |
01019 | Viện Y học cổ truyền Quân đội | Đại Kim, Hoàng Mai | Bộ Quốc Phòng | 0501/GPHĐ-BQP | 29/07/2015 |
01020 | Phòng khám 107 Tôn Đức Thắng (Phòng khám 1-TTYT Đống Đa) | 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 05/HNO-GPHĐ-TTYT | 14/08/2017 |
01021 | Phòng khám đa khoa Kim Liên (Phòng khám 3-TTYT Đống Đa) | B20a, Tập Thể Kim Liên, Đống Đa | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 36/HNO-GPHĐ-TTYT/CL1 | 31/07/2016 |
01022 | Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT Hoàn Kiếm) | 26 Lương Ngọc Quyến - Hoàn Kiếm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 17/SYT-GPHĐ/TTYT/CL1 | 13/03/2019 |
01023 | Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc TTYT quận Tây Hồ | 124 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 06/SYT-GPHĐ-TTYT/CL1 | 27/06/2022 |
01024 | Phòng khám đa khoa 103 Bà Triệu (TTYT Hai Bà Trưng) | 103 Bà Triệu, Hai Bà Trưng | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 22/SYT-GPHĐ/TTYT | 13/04/2016 |
01025 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | Đức Giang, Long Biên | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 001/SYT-GPHĐBV | 29/12/2013 |
01026 | Phòng khám đa khoa Yên Viên (TTYT Gia Lâm) | Hà Huy Tập - Thị Trấn Yên Viên - Gia Lâm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 19/SYT-GPHĐ/TTYT | 14/04/2016 |
01027 | Phòng khám đa khoa Trâu Quỳ (TTYT Gia Lâm) | 1 Ngô Xuân Quảng - trâu Quỳ - Gia Lâm | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 18/SYT-GPHĐ/TTYT | 14/04/2016 |
01028 | Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà Nội | Đường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 006/SYT-GPHĐBV | 29/12/2013 |
01029 | Bệnh viện đa khoa Thanh Trì | Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 041/SYT-GPHĐBV | 01/01/2014 |
01030 | Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam, Hoàng Mai | Phường Lĩnh Nam - Hoàng Mai | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 25/SYT-GPHĐ/TTYT/CL1 | 05/11/2017 |
01032 | Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn | Miếu Thờ, Tiên Dược, Sóc Sơn | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 036/SYT-GPHĐBV | 07/11/2022 |
01033 | Phòng khám đa khoa Trung tâm (TTYT Sóc Sơn) | thôn Phù Mã, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội | Sở y tế Thành phố Hà Nội | 33/HNO-GPHĐ/TTYT | 21/12/2020 |