Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépNgày cấp phép
01001Bệnh viện Hữu Nghị1 Trần Khánh Dư, Hai Bà TrưngBộ y tế222/BYT-GPHĐ19/02/2019
01002Phòng khám A thuộc BVĐK Xanh Pôn59b Trần PhúSở y tế Thành phố Hà Nội7045/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
01003Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn12 Chu Văn An, Ba ĐìnhSở y tế Thành phố Hà Nội002/SYT-GPHĐBV/CL117/01/2017
01004Bệnh viện đa khoa Đống Đa192 Nguyễn Lương Bằng, Đống ĐaSở y tế Thành phố Hà Nội003/SYT-GPHĐBV28/06/2023
01005Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam - Cu Ba37 Hai Bà Trưng, Hoàn KiếmSở y tế Thành phố Hà Nội034/SYT-GPHĐBV07/06/2015
01006Bệnh viện Thanh Nhàn42 Thanh Nhàn, Hai Bà TrưngSở y tế Thành phố Hà NộiSố 004/SYT-GPHĐBV/CL129/07/2019
01007Bệnh viện EPhố Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu GiấyBộ y tế211/BYT-GPHĐ29/12/2014
01009Bệnh viện Bưu điện (Bộ Bưu Chính v.thông)Ngõ 228 Lê Trọng Tấn, Hoàng MaiBộ y tếSố 271/BYT-GPHĐ02/03/2021
01010Công ty cổ phần Bệnh viện Giao thông vận tải1194 Đường Láng, Đống ĐaBộ y tế259/BYT-GPHĐ16/10/2023
01012Phòng khám đa khoa khu vực Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì)Thôn 1b, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, HnSở y tế Thành phố Hà Nội37/SYT-GPHĐ/TTYT31/07/2016
01013Bệnh viện Đa khoa Nông nghiệpKm 13,5 quốc lộ 1A, Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà NộiBộ y tế256/BYT-GPHĐ30/12/2015
01014Bệnh viện trung ương Quân đội 1081 Trần Hưng Đạo, Hai Bà TrưngBộ Quốc Phòng0201/GPHĐ-BQP04/03/2009
01015Bệnh viện 354/TCHC120 Đốc Ngữ, Ba ĐìnhSở y tế Thành phố Hà Nội2301/GPHĐ-BQP29/07/2015
01016Bệnh viện Quân y 103Km2 Đường 70, Hà ĐôngBộ y tế0401/GPHĐ-BQP12/08/2018
01017Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín)Thôn An Duyên, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, HnSở y tế Thành phố Hà Nội26/SYT-GPHĐ/TTYT31/07/2016
01018Viện Y học Phòng không Không quân225 Trường Chinh, Thanh XuânSở y tế Thành phố Hà Nội1801/GPHĐ-BQP29/07/2015
01019Viện Y học cổ truyền Quân độiĐại Kim, Hoàng MaiBộ Quốc Phòng0501/GPHĐ-BQP29/07/2015
01020Phòng khám 107 Tôn Đức Thắng (Phòng khám 1-TTYT Đống Đa)107 Tôn Đức Thắng, Đống ĐaSở y tế Thành phố Hà Nội05/HNO-GPHĐ-TTYT14/08/2017
01021Phòng khám đa khoa Kim Liên (Phòng khám 3-TTYT Đống Đa)B20a, Tập Thể Kim Liên, Đống ĐaSở y tế Thành phố Hà Nội36/HNO-GPHĐ-TTYT/CL131/07/2016
01022Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT Hoàn Kiếm)26 Lương Ngọc Quyến - Hoàn KiếmSở y tế Thành phố Hà Nội17/SYT-GPHĐ/TTYT/CL113/03/2019
01023Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám trực thuộc TTYT quận Tây Hồ124 Hoàng Hoa Thám, Ba ĐìnhSở y tế Thành phố Hà Nội06/SYT-GPHĐ-TTYT/CL127/06/2022
01024Phòng khám đa khoa 103 Bà Triệu (TTYT Hai Bà Trưng)103 Bà Triệu, Hai Bà TrưngSở y tế Thành phố Hà Nội22/SYT-GPHĐ/TTYT13/04/2016
01025Bệnh viện đa khoa Đức GiangĐức Giang, Long BiênSở y tế Thành phố Hà Nội001/SYT-GPHĐBV29/12/2013
01026Phòng khám đa khoa Yên Viên (TTYT Gia Lâm)Hà Huy Tập - Thị Trấn Yên Viên - Gia LâmSở y tế Thành phố Hà Nội19/SYT-GPHĐ/TTYT14/04/2016
01027Phòng khám đa khoa Trâu Quỳ (TTYT Gia Lâm)1 Ngô Xuân Quảng - trâu Quỳ - Gia LâmSở y tế Thành phố Hà Nội18/SYT-GPHĐ/TTYT14/04/2016
01028Bệnh viện đa khoa y học cổ truyền Hà NộiĐường Trần Bình, Mai Dịch, Cầu GiấySở y tế Thành phố Hà Nội006/SYT-GPHĐBV29/12/2013
01029Bệnh viện đa khoa Thanh TrìThị Trấn Văn Điển - Thanh TrìSở y tế Thành phố Hà Nội041/SYT-GPHĐBV01/01/2014
01030Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam, Hoàng MaiPhường Lĩnh Nam - Hoàng MaiSở y tế Thành phố Hà Nội25/SYT-GPHĐ/TTYT/CL105/11/2017
01032Bệnh viện đa khoa Sóc SơnMiếu Thờ, Tiên Dược, Sóc SơnSở y tế Thành phố Hà Nội036/SYT-GPHĐBV07/11/2022
01033Phòng khám đa khoa Trung tâm (TTYT Sóc Sơn) thôn Phù Mã, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, Hà NộiSở y tế Thành phố Hà Nội33/HNO-GPHĐ/TTYT21/12/2020

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ